Tìm theo từ khóa
"N"

Sơn Tuyền
77,539
"Tuyền" theo nghĩa Hán - Việt là dòng suối, "Sơn Tuyền"chỉ những người có tính cách trong sạch, điềm đạm, luôn tinh thần bình tĩnh, thái độ an nhiên trước mọi biến cố của cuộc đời
Băng Linh
77,539
Băng Linh: Cô gái thanh khiết, trong sáng như băng
Jing Wen
77,533
Đang cập nhật ý nghĩa...
An Chi
77,528
An Chi chỉ sự an lành, an yên, an bình. Cha mẹ đặt cho con tên này với ngụ ý rằng sau này con lớn lên sẽ có cuộc sống an bình, tốt đẹp, thông minh, giỏi giang, thành danh trong sự nghiệp, được mọi người quý mến, kính trọng.
Mỹ Hương
77,518
Mỹ Hương: Sự yêu kiều và quyến rũ.
Giáng Uyên
77,518
Chữ "Giáng" không chỉ cho bé sự khéo léo uyển chuyển mà còn mạnh mẽ khi cần thiết, cùng với trí tuệ uyên thông là điều bố mẹ mong ước ở con
Ân Lai
77,467
"Ân" còn có nghĩa là sự chu đáo, tỉ mỉ hay còn thể hiện sự mang ơn sâu sắc tha thiết. Tên "Ân Lai" dùng để chỉ những người sống biết yêu thương, luôn ghi khắc sự giúp đỡ chân tình mà người khác dành cho mình
Tuấn Tú
77,461
Chàng trai khôi ngô, tuấn tú, có ngoại hình ưa nhìn, thiện cảm
Yến Thanh
77,456
Là tên có thể đặt cho cả con trai và con gái. Yến Thanh, còn được gọi là Lãng Tử Yến Thanh là một trong 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc trong truyện Thủy Hử của Trung Quốc.
Chiêu Anh
77,448
- Chiêu: Trong tiếng Việt, từ "chiêu" có thể hiểu là "chiêu mời", "chiêu đãi" hoặc có nghĩa là "sáng" (như trong "chiêu sáng"). Nó có thể biểu thị sự thu hút, sự tỏa sáng hoặc sự chào đón. - Anh: Từ "anh" thường được dùng để chỉ sự thông minh, tài năng, hoặc có thể hiểu là "người anh" trong mối quan hệ gia đình, thể hiện sự trưởng thành và trách nhiệm.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái