Tìm theo từ khóa
"Hũ"

Phúc Hiên
97,941
Phúc: Mang ý nghĩa về sự may mắn, tốt lành, những điều hạnh phúc trong cuộc sống. Thể hiện mong ước về một cuộc đời an yên, sung túc, đủ đầy. Phúc còn tượng trưng cho những điều tốt đẹp, phước lành mà người đó mang lại cho gia đình và xã hội. Hiên: Thường được hiểu là sự rộng rãi, thoáng đãng, một không gian mở. Gợi cảm giác về sự tự do, phóng khoáng, không bị gò bó. Trong một số trường hợp, "hiên" còn có thể liên quan đến sự che chở, bảo vệ, như mái hiên nhà. Tên "Phúc Hiên" mang ý nghĩa về một cuộc đời may mắn, hạnh phúc, sống trong không gian tự do, phóng khoáng và có khả năng mang lại những điều tốt đẹp cho mọi người xung quanh. Tên này thể hiện mong ước về một tương lai tươi sáng, an lành và thành công.
Lam Phương
97,908
Theo nghĩa Hán - Việt, "Lam Phương" dùng nói đến cái túi thơm, cái làn dùng để lưu giữ hương thơm, sâu xa là chỉ hương thơm bền lâu. Cha mẹ đặt tên Lam Phương cho con với ý nghĩa mong cho con luôn giữ gìn được sự tươi trẻ và đức hạnh bền lâu
Thương
97,792
Ý nghĩa tên Thương được hiểu theo các khía cạnh chính là: Từ nghĩa gốc của tên Thương - "yêu thương, tình yêu, đùm bọc, chở che cho nhau" - mang trong mình thông điệp về tình cảm, lòng nhân ái và sự quan tâm đối với người khác.
Huơ Huơ
97,734
Đang cập nhật ý nghĩa...
Gia Phước
97,727
"Gia" nghĩa là gia đình, quốc gia, là nước nhà. Gia Phước nghĩa là mong con sau này luôn nhớ về cội nguồn, là người ấm áp, ôn hòa, phước lộc
Thiên Phúc
97,656
Ý nghĩa tên Thiên Phúc thể hiện đây là con người mạnh mẽ, biết nhìn xa trông rộng và luôn gặp nhiều may mắn, mỗi khi gặp khó khăn đều có quý nhân phù trợ.
Hữu Thạch
97,636
Tên Hữu Thạch mang ý nghĩa sâu sắc, kết hợp giữa yếu tố tình cảm, quan hệ và sự vững chắc, kiên cường. Tên này thường được đặt với mong muốn người mang tên sẽ có một cuộc sống giàu tình nghĩa, đáng tin cậy và có ý chí mạnh mẽ. Phân tích thành phần tên Thành phần Hữu Chữ Hữu (友) trong tiếng Hán Việt có nghĩa là bạn bè, bằng hữu, hoặc sự thân thiết, tình nghĩa. Nó biểu thị mối quan hệ tốt đẹp, sự hòa hợp và lòng trung thành. Người mang chữ Hữu thường được kỳ vọng là người biết đối nhân xử thế, có nhiều bạn bè tốt, luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác và được mọi người yêu mến, tin cậy. Ngoài ra, chữ Hữu (有) còn có nghĩa là sở hữu, có được. Khi kết hợp với chữ Thạch, nó có thể hàm ý sở hữu sự vững chắc, có được phẩm chất kiên định như đá. Thành phần Thạch Chữ Thạch (石) có nghĩa là đá, hòn đá. Đá là biểu tượng của sự bền bỉ, vững chắc, kiên cố và không dễ bị lay chuyển bởi các yếu tố bên ngoài. Nó đại diện cho sức mạnh nội tại, sự kiên định trong ý chí và tính cách trung thực, đáng tin cậy. Người mang chữ Thạch thường được mong đợi là người có lập trường vững vàng, ý chí sắt đá, không ngại khó khăn thử thách và là chỗ dựa đáng tin cậy cho gia đình và bạn bè. Tổng kết ý nghĩa tên Hữu Thạch Tên Hữu Thạch là sự kết hợp hài hòa giữa tình nghĩa và sự kiên cường. Nó vẽ nên hình ảnh một người có tấm lòng nhân hậu, biết trân trọng tình bạn, sống có tình nghĩa (Hữu), đồng thời sở hữu một ý chí mạnh mẽ, một nhân cách vững vàng, kiên định như đá (Thạch). Ý nghĩa tổng thể của tên này là mong muốn người con sẽ trở thành một người bạn tốt, một người đáng tin cậy, luôn giữ vững phẩm chất và lập trường của mình trước mọi biến cố của cuộc đời. Họ là người vừa có tình cảm sâu sắc, vừa có sức mạnh nội tâm phi thường.
Mai Thuỳ
97,229
- "Mai" thường được liên tưởng đến hoa mai, một loài hoa đẹp, thường nở vào mùa xuân, biểu tượng cho sự tươi mới, tinh khiết và sự may mắn. - "Thuỳ" có thể được hiểu là sự dịu dàng, mềm mại, và thường được dùng để chỉ những phẩm chất nhẹ nhàng, đằm thắm.
Bảo Chương
97,222
Tên đệm Bảo: Chữ Bảo thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. Đệm "Bảo"thường để chỉ những người có cuộc sống ấm êm luôn được mọi người yêu thương, quý trọng. Tên chính Chương: "Chương" trong tiếng Hán - Việt mang ý nghĩa văn tự viết thành bài, thành thiên, còn có nghĩa là sáng sủa, tốt đẹp. Bên cạnh đó, trong một số trường hợp "Chương" hàm ý tên của một loại ngọc đẹp. Vì vậy khi đặt tên này cho con, trên nhiều phương diện bố mẹ muốn mang đến cho con những thứ tốt đẹp, tề chỉnh nhất.
Huế Trinh
97,010
Ý nghĩa của tên đệm Huế: Thành phố Huế thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế. Huế từng là kinh đô dưới triều Tây Sơn và triều Nguyễn. Tên Trinh theo nghĩa Hán - Việt, "Trinh" có nghĩa là tiết hạnh của người con gái.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái