Tìm theo từ khóa
"K"

Hajkin
89,912
Đang cập nhật ý nghĩa...
Kim Bình
89,901
Tên đệm Kim "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Bình "Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Tên "Bình" thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định. Ngoài ra, "Bình" còn có nghĩa là sự êm thấm, cảm giác thư thái hay chỉ về hòa khí, vận hạn.
Krystal
89,778
Tên "Krystal" là một biến thể của từ "Crystal" trong tiếng Anh, có nghĩa là "kristal" hoặc "thủy tinh". Trong ngữ cảnh tên người, "Krystal" thường được sử dụng như một tên riêng cho phụ nữ. Tên này thường mang ý nghĩa về sự trong sáng, tinh khiết và đẹp đẽ, giống như ánh sáng phản chiếu qua một viên pha lê.
Liên Khang
89,629
Tên "Liên Khang" được cấu thành từ hai từ mang nhiều hàm nghĩa sâu sắc. "Liên" thường được hiểu là hoa sen, một loài hoa biểu trưng cho sự thanh khiết, vẻ đẹp thoát tục và khả năng vươn lên mạnh mẽ từ bùn lầy. "Khang" mang hàm ý về sự khỏe mạnh, an lành và thịnh vượng, thể hiện mong muốn về một cuộc sống bình yên, sung túc. Sự kết hợp của "Liên" và "Khang" tạo nên một tên gọi gợi lên hình ảnh một người có tâm hồn trong sáng, phẩm chất cao đẹp như đóa sen. Đồng thời, nó còn thể hiện khát vọng về một cuộc đời đầy đủ sức khỏe, bình an và thành công. Đây là những giá trị được trân trọng sâu sắc trong văn hóa Á Đông. Về nguồn gốc, "Liên Khang" là một tên gọi thuần Việt, thường được tạo thành từ các từ Hán Việt mang nghĩa tích cực. Việc chọn tên này phản ánh mong muốn của cha mẹ dành cho con cái một tương lai tươi sáng, với sự kết hợp hài hòa giữa vẻ đẹp nội tâm và phúc lộc bên ngoài. Tên gọi này thường được dùng cho cả nam và nữ, mang theo những lời chúc tốt lành.
Kiều Nguyệt
89,485
"Kiều" nghĩa là yêu kiều, thướt tha, xinh đẹp. Đặt tên con là Kiều Nguyệt cha mẹ mong con luôn xinh đẹp, dịu dàng và là vầng trăng sáng
Kiều Nữ
89,351
1. Kiều: Trong tiếng Việt, "kiều" thường được dùng để chỉ vẻ đẹp, sự duyên dáng, thanh thoát. Nó cũng có thể liên tưởng đến hình ảnh của những người phụ nữ xinh đẹp, quyến rũ. 2. Nữ: Từ này có nghĩa là "phụ nữ" hay "con gái". Nó thể hiện giới tính và có thể gợi nhớ đến những phẩm chất nữ tính. Khi kết hợp lại, "Kiều Nữ" có thể hiểu là "người phụ nữ xinh đẹp" hoặc "cô gái duyên dáng".
Xuân Kiều
89,181
Xuân Kiều: thể hiện sự năng động, mang niềm vui đến mọi người.
Kim Trọng
89,084
Đang cập nhật ý nghĩa...
Kim Khai
89,069
Tên Kim Khai có nguồn gốc từ Hán Việt, kết hợp hai chữ Kim và Khai. Chữ Kim (金) mang nghĩa vàng, kim loại quý, hoặc tiền bạc, tượng trưng cho sự giàu sang và giá trị bền vững. Chữ Khai (開) có nghĩa là mở ra, bắt đầu, khai phá hay phát triển, thể hiện sự khởi đầu và tiến bộ. Khi kết hợp, Kim Khai gợi lên hình ảnh của sự khai mở những điều quý giá hoặc khởi đầu một thời kỳ vàng son. Tên gọi này hàm chứa sự phát triển thịnh vượng, mở ra cơ hội mới và mang lại giá trị bền vững. Nó thường được đặt với mong muốn về một tương lai tươi sáng, thành công và đầy hứa hẹn. Biểu tượng của Kim Khai gắn liền với sự giàu sang, phú quý và khả năng tiên phong. Tên này thể hiện tinh thần khai phá, không ngừng vươn lên để đạt được những thành tựu rực rỡ và mang lại sự đổi mới. Người mang tên này thường được kỳ vọng sẽ là người dẫn đầu, mang lại thịnh vượng và may mắn.
Maika
89,017
Maika: Tên tiếng Pháp đẹp cho nữ mang ý nghĩa là cô tiểu thư xinh xắn, duyên dáng

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái