Tìm theo từ khóa
"Hũ"

Phước Ái
99,995
1. "Phước" (福): có nghĩa là phúc, may mắn, hạnh phúc. Từ này thường được dùng để biểu thị sự tốt lành, thịnh vượng và những điều tốt đẹp trong cuộc sống. 2. "Ái" (愛): có nghĩa là tình yêu, sự yêu thương, quý mến. Từ này thường biểu thị tình cảm chân thành, lòng nhân ái và sự quan tâm. Kết hợp lại, tên "Phước Ái" có thể được hiểu là "tình yêu và hạnh phúc" hoặc "sự yêu thương mang lại phúc lành". Tên này thường được cha mẹ đặt với mong muốn con cái có một cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu thương.
Hường Hường
99,875
"Hường" là từ ghép của từ "Hồng" có nghĩa là màu đỏ tươi, đỏ thắm. Tên "Hường" mang ý nghĩa là người có vẻ đẹp tươi tắn, rạng rỡ như hoa hồng, có tâm hồn thanh tao, dịu dàng như hương thơm.
An Huy
99,831
An Huy là một tên gọi mang nhiều tầng lớp biểu đạt, được ghép từ hai chữ Hán Việt. Chữ "An" (安) biểu thị sự bình yên, an lành, an toàn và ổn định. Chữ "Huy" (徽) thường được hiểu là huy hiệu, biểu tượng, hoặc mang sắc thái tốt đẹp, vẻ vang. Khi kết hợp, "An Huy" gợi lên hình ảnh của một biểu tượng hòa bình, sự an lành rạng rỡ hoặc một vẻ đẹp thanh bình. Tên này hàm chứa mong muốn về một cuộc sống yên ổn, có giá trị và được mọi người công nhận. Nó thể hiện sự hài hòa giữa sự tĩnh lặng và sự nổi bật. Nguồn gốc nổi bật của "An Huy" là tên một tỉnh lớn ở phía đông Trung Quốc. Tên gọi của tỉnh này được hình thành từ việc ghép chữ đầu của hai thành phố quan trọng trong khu vực: An Khánh (Anqing) và Huy Châu (Huizhou). Điều này cho thấy tên "An Huy" có một lịch sử địa lý sâu sắc. Đối với một cá nhân, tên "An Huy" thường được đặt với kỳ vọng người đó sẽ có một cuộc đời bình an, đạt được những thành tựu đáng tự hào. Nó tượng trưng cho sự cân bằng giữa nội tâm tĩnh tại và những đóng góp có giá trị cho cộng đồng. Tên gọi này mang theo ước vọng về một tương lai tươi sáng và vững chắc.
Kim Thuận
99,780
Tên đệm Kim: "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Thuận: Theo nghĩa Hán - Việt, "Thuận" có nghĩa là noi theo, hay làm theo đúng quy luật, là hòa thuận, hiếu thuận. Tên "Thuận" là mong con sẽ ngoan ngoãn, biết vâng lời, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ, cuộc đời con sẽ thuận buồm xuôi gió, gặp nhiều may mắn.
Thảo Phương
99,770
“Phương” có nghĩa là phương hướng, luôn hướng tới những điều tốt đẹp. “Thảo” có nghĩa là cỏ cây, biểu tượng cho sự tươi mới, sức sống. Sự kết hợp của hai từ này tạo nên một tên gọi mang ý nghĩa tích cực, thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con gái của mình sẽ là người có tính cách linh hoạt, thông minh và thông thái.
Trúc Thùy
99,528
Cây trúc dưới nước.
Thu Ngọc
99,483
"Ngọc" là viên ngọc, loại đá quý có nhiều màu sắc rực rỡ, sáng, trong lấp lánh,... thường dùng làm đồ trang sức hay trang trí. Tên Thu Ngọc thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, thanh cao, nhẹ nhàng như mùa thu
Thu Thắm
99,463
Theo nghĩa Tiếng Việt, "Thu" là mùa thu, là mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần. Ngoài ra, "Thu" còn có nghĩa là nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Tên "Thu Thắm" là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, thùy mị, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn.
Thái Hưng
99,411
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con đệm "Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên. "Hưng" có nghĩa Hán - Việt là trỗi dậy theo ý tích cực, làm cho giàu có, thịnh vượng & phát triển hơn. Nằm trong nhóm dành cho tương lai, tên "Hưng" được đặt với mong muốn một cuộc sống sung túc, hưng thịnh hơn.
Chuối Hột
99,357
Chuối Hột vừa bụ bẫm, dễ thương nhưng đem lại nhiều công dụng hữu ích. Gọi con là Chuối Hột vừa đáng yêu, dễ nuôi mà còn mong con sau này sẽ trở thành người có ích và thành công.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái