Tìm theo từ khóa
"Ẩn"

Tuấn Hoàng
21,713
"Tuấn" nghĩa là tuấn tú. Đặt tên con là Tuấn Hoàng mong muốn con sau này sẽ tuấn tú, giỏi giang có một cuộc sống phú quý
Quang Khải
21,480
Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
Thanh Trang
21,356
"Thanh" là thanh nhàn. Ý ở đây là mong muốn con sau này có cuộc sống an nhàn.
Duy Thanh
21,175
Duy trong tiếng hán việt có nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. Người tên Duy Thanh thường biết bình tĩnh giải quyết vấn đề không bộp chộp hành xử, có trí tuệ, thông minh & tinh tường, luôn có lối sống trong sạch, liêm khiết
Dạ Lan
20,940
Lan là hoa lan thanh cao xinh đẹp. Dạ theo tiếng Hán Việt là đêm tối. Dạ Lan có nghĩa cha mẹ mong con xinh đẹp, khiêm tốn hiền hòa như hoa lan xinh đẹp trong đêm
Diễm Hạnh
20,816
"Diễm" là vẻ đẹp kiều diễm, diễm lệ. Cái tên "Diễm Hạnh" có nghĩa là người con gái đẹp, có cuộc sống hạnh phúc, đôn hậu.
Trang Ðài
20,658
"Trang" là trang nhã, dịu dàng., "Đài" tức là đài các, quý phái. "Trang Đài" là cái tên bố mẹ mong con luôn xinh đẹp, quý phái, nết na, hiền dịu, hoà nhã
Mạnh Cường
20,581
Mạnh trong từ điển Việt, được dịch là khỏe khoắn, mạnh mẽ, từ chỉ về vóc dáng & sức lực của con người. Chữ "Cường" theo tiếng Hán Việt là lực lưỡng, uy lực, với nghĩa bao hàm sự nổi trội về thể chất, mạnh khỏe trên nhiều phương diện. Kết hợp 2 tên này để đặt cho con có nghĩa cha mẹ mong con trở thành người khỏe mạnh, sức khỏe tốt, ít bệnh tật, sống mạnh mẽ, kiên cường
Lan Trúc
20,549
Tên "Lan Trúc" là mong muốn con trở thành người phụ nữ quý phái, phẩm chất cao quý
Bảo Trân
20,546
Theo nghĩa Hán - Việt, "Bảo" và "Trân" đều có nghĩa là vật trân quý, quý báu, hiếm có. Tên "Bảo Trân" dùng để nói đến người tài giỏi, thông minh, tính cách cao sang, được mọi người yêu thương, chiều chuộng. Đồng thời cũng nói lên thông điệp "con là món quà quý giá nhất dành cho cha mẹ"

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái