Tìm theo từ khóa
"A"

Tiểu Mẫn
77,854
iểu Mẫn: Cô gái nhỏ nhắn, xinh xắn, có đức tính mà ai cũng mến mộ.
Giang Châu
77,853
Giang Châu là dòng sông đầy châu báu ngọc ngà mang ý nghĩa con xinh đẹp & quý báu.
Kim Phấn
77,853
Kim: Nghĩa đen: Kim loại quý, thường là vàng. Nghĩa bóng: Thể hiện sự cao quý, giá trị, sự giàu có, sang trọng. Kim còn tượng trưng cho sự bền bỉ, cứng cáp, không dễ bị thay đổi theo thời gian. Phấn: Nghĩa đen: Bột mịn, thường dùng để trang điểm, làm đẹp. Nghĩa bóng: Thể hiện vẻ đẹp, sự trang nhã, duyên dáng, mềm mại, nữ tính. Phấn còn mang ý nghĩa của sự tươi tắn, rạng rỡ, làm nổi bật những nét đẹp vốn có. Tổng kết: Tên Kim Phấn mang ý nghĩa về một người con gái vừa có vẻ đẹp cao quý, sang trọng, vừa có sự duyên dáng, mềm mại, tươi tắn. Tên này thường được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp, quý phái, có phẩm chất cao đẹp và cuộc sống sung túc, hạnh phúc.
Hằng
77,838
Tên Hằng trong Hán Việt: Trong tiếng Hán thì Hằng có nghĩa là sự vững bền. Vì vậy, khi đặt tên con là Hằng nghĩa là cha mẹ mong muốn con sẽ có một ý chí kiên định, vững vàng
Mac Neil
77,833
Tên "Mac Neil" có nguồn gốc từ tiếng Gaelic, trong đó "Mac" có nghĩa là "con trai của" và "Neil" là một tên riêng, thường được hiểu là "Neil". Vì vậy, "Mac Neil" có thể được dịch là "con trai của Neil". Tên này thường xuất hiện trong các gia đình có nguồn gốc Scotland và Ireland.
Hoàng Nguyệt
77,790
Tên đệm Hoàng: "Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Đệm "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Tên chính Nguyệt: Con mang nét đẹp thanh cao của vầng trăng sáng, khi tròn khi khuyết nhưng vẫn quyến rũ bí ẩn.
Thuận Phương
77,782
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thuận" có nghĩa là noi theo, hay làm theo đúng quy luật, là hòa thuận, hiếu thuận. Tên "Thuận Phương" là mong con sẽ ngoan ngoãn, thông minh, lanh lợi cuộc đời con sẽ thuận buồm xuôi gió, gặp nhiều may mắn
Công Bằng
77,749
Theo điều phải, không thiên vị. Đồng nghĩa với Công Bình. Là thái độ ứng xử trọng nghĩa (tôn trọng điều phải) khi giải quyết các vấn đề phát sinh trong đời sống, không vì thân quen mà bênh vực nhau, theo đúng tinh thần của câu ngạn ngữ “Quân pháp bất vị thân” có nghĩa: luật lệ của vua không vì người thân, tức là không thiên vị ai cả. Mong con sau này sẽ sống nghiêm minh, đức hạnh
Nhật Tuệ
77,731
Tên đệm Nhật Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong đệm gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt đệm này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình. Tên chính Tuệ Theo nghĩa Hán - Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người.
Bá Tùng
77,721
"Bá" theo tiếng Hán-Việt có nghĩa là to lớn, quyền lực. Vì vậy, tên Bá Tùng mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái