Tìm theo từ khóa
"N"

Huế Minh
83,888
1. Huế: Đây có thể là tên gọi liên quan đến thành phố Huế, một thành phố nổi tiếng ở miền Trung Việt Nam, được biết đến với vẻ đẹp cổ kính và di sản văn hóa phong phú. Huế thường gợi nhớ đến sự thanh lịch, trầm mặc và truyền thống. 2. Minh: Tên "Minh" trong tiếng Việt thường mang ý nghĩa là sáng sủa, thông minh hoặc rõ ràng. Đây là một tên phổ biến và thường được dùng với ý nghĩa mong muốn người mang tên này sẽ có trí tuệ sáng suốt, tươi sáng trong cuộc sống. Kết hợp lại, "Huế Minh" có thể mang ý nghĩa là một người có sự thanh lịch, truyền thống (như thành phố Huế) và thông minh, sáng sủa (như ý nghĩa của từ Minh)
Tố Duyên
83,845
Duyên có ý nghĩa là duyên dáng, đáng yêu: thể hiện qua cách ứng xử, thái độ lịch sự, lễ phép với mọi người xung quanh, sự duyên dáng, dịu dàng
Viễn Hà
83,829
Theo từ điển Hán – Việt, Hà có ý chỉ những con sông với dòng nước chảy hiền hoà, êm đềm, nên thơ. Sông có vai trò điều hoà dòng chảy, đem lại nguồn nước tươi mát để tưới lên vạn vật, giúp sự sống hình thành và phát triển. Không những vậy, sông còn là nơi đem đến nguồn sống, thu nhập cho con người bằng cách khai thác tài nguyên, đánh bắt thuỷ sản. Vì vậy, đặt tên con là Hà tức là cha mẹ đang mong muốn con sẽ có một cuộc đời yên bình với tính cách đơn giản, nhẹ nhàng, gần gũi và trở nên có ích cho xã hội cũng như quan trọng với những người xung quanh.
Hồng Anh
83,820
"Hồng" là màu đỏ, màu hồng. "Hồng Anh" là bố mẹ mong muốn con lớn lên có vẻ đẹp yêu kiều, kiều diễm, thướt tha
Thanh Tiên
83,818
Tiên theo từ điển Hán – Việt có nghĩa thoát tục. Ý chỉ sự thoát tục khỏi những bể khổ ở nhân gian, sống một cuộc sống an nhàn, vô tư lự, tâm hướng đến điều thiện hướng đến tương lai tốt đẹp. Chữ Tiên còn thể hiện tính cách hiền diệu, thướt tha đáng quý ở người con gái. Đặt tên con là Tiên ba mẹ mong muốn con sau này trở thành thiếu nữ xinh đẹp, thành công trong sự nghiệp.
Ngọc Đào
83,815
Ngọc ngà châu báu có màu hoa đào.
Như Ngọc
83,812
Như Ngọc là một cái tên đẹp dùng để đặt cho con gái. Như Ngọc mang ý nghĩa là giống như viên ngọc quý. Cha mẹ đặt tên này thể hiện tình yêu thương đối với đứa con - con chính là viên ngọc quý giá nhất của cuộc đời cha mẹ
Hoàng Đông
83,812
"Hoàng" có nghĩa là “màu vàng”, đại diện cho sắc vàng rực rỡ của ánh sáng mặt trời. "Đông" có nghĩa là “phương Đông”, đại diện cho hướng mặt trời mọc. Tên "Hoàng Đông" có ý nghĩa là “ánh mặt trời phương Đông”. Đây là một ý nghĩa vô cùng cao đẹp và ý nghĩa, thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con trai của mình sẽ là một người có bản lĩnh, kiên cường, luôn hướng về phía trước, mang lại ánh sáng và hạnh phúc cho mọi người.
Song Ly
83,808
Theo nghĩa Hán – Việt, chữ “Ly” có ý dùng để chỉ sự xinh đẹp, mỹ lệ của sự vật. Bên cạnh đó, tên Ly còn được sử dụng để nhắc tới hoa ly – loài hoa đẹp, rực rỡ và kiêu sa. Tên Ly còn có ngụ ý về ngọc lưu quý ly, tượng trưng cho sự sắc sảo, quý phái và may mắn. Trong quan niệm phong thủy phương Đông, tên Ly thuộc một trong tứ linh tượng trưng cho sự cát tường và những điều tốt lành trong cuộc sống.
Phi Anh
83,800
- Phi: Trong tiếng Việt, từ "phi" có thể được hiểu là "bay", "lướt", thể hiện sự tự do, phóng khoáng, hoặc có thể liên quan đến sự nhanh nhẹn, linh hoạt. - Anh: Từ "anh" thường được dùng để chỉ sự thông minh, tài giỏi, hoặc có thể mang nghĩa là "người anh", thể hiện sự kính trọng, tình cảm. Khi kết hợp lại, "Phi Anh" có thể được hiểu là một người có tính cách phóng khoáng, thông minh, hoặc là một người có khả năng vượt trội, luôn vươn tới những điều tốt đẹp.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái