Tìm theo từ khóa
"N"

An Ngoan
84,093
"An Ngoan" là một tên gọi tiếng Việt mang hàm ý sâu sắc về tính cách và mong ước. Chữ "An" biểu thị sự bình yên, an toàn và thanh thản trong tâm hồn. Chữ "Ngoan" lại thể hiện sự hiền lành, vâng lời và có phẩm hạnh tốt đẹp. Khi kết hợp, "An Ngoan" vẽ nên hình ảnh một người con hiền hòa, biết nghe lời và luôn mang lại sự an lành cho gia đình. Tên gọi này gửi gắm hy vọng về một đứa trẻ ngoan ngoãn, sống an nhiên và tránh xa mọi điều xấu. Nó tượng trưng cho một cuộc sống êm đềm, không sóng gió và một tâm hồn trong sáng. Nguồn gốc của tên "An Ngoan" nằm sâu trong truyền thống đặt tên của người Việt, nơi cha mẹ thường chọn những từ ngữ mang hàm ý tốt lành để gửi gắm ước nguyện cho con cái. Đây là một tên gọi phổ biến, phản ánh mong muốn con mình lớn lên sẽ là người có đạo đức, biết kính trọng người lớn và sống một cuộc đời bình an. Việc lựa chọn tên này đề cao giá trị văn hóa về sự hiếu thảo và đức hạnh trong gia đình.
Đăng Quang
84,087
Theo nghĩa Hán - Việt, "Quang" có nghĩa là ánh sáng, tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng, "Đăng" nghĩa là ngọn đèn. Tên Đăng Quang mong con là ánh đèn luôn sáng tỏ
Chí Anh
84,058
"Chí": là ý chí, chí hướng, chỉ sự quyết tâm theo đuổi một lý tưởng hay mục tiêu nào đó. Chữ "Anh" theo nghĩa Hán Việt là người tài giỏi với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện. "Chí Anh" là một cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn chỉ người tài giỏi, xuất chúng, tương lai tạo nên nghiệp lớn
Dino
84,032
Dennis, Dino hay Dyson là những tên tiếng Anh hay cho nam, có nguồn gốc từ Dionysus. Đây là một từ trong tiếng Hy Lạp, mang ý nghĩa “tín đồ của Zeus”. Cái tên này cũng xuất phát từ “Dionysos”, vị thần thu hoạch nho, làm rượu vang của Hy Lạp.
Tử Nhược
84,030
Tên "Tử Nhược" trong tiếng Trung có thể được phân tích từ hai phần: "Tử" (子) và "Nhược" (若). - "Tử" (子) thường mang ý nghĩa là "con" hoặc "đứa trẻ". Trong một số ngữ cảnh, nó cũng có thể biểu thị cho sự quý trọng, như trong từ "Tử Tôn" (子孙) nghĩa là con cháu. - "Nhược" (若) có nghĩa là "như", "giống như" hoặc "nếu". Khi kết hợp lại, "Tử Nhược" có thể hiểu là "như con" hoặc "giống như đứa trẻ", mang ý nghĩa biểu thị sự trong sáng, thuần khiết và có thể là sự tinh nghịch, ngây thơ của tuổi trẻ.
Thanh Vinh
83,980
Con sẽ có cuộc sống tươi vui và giàu sang, thành công và vinh hiển trong sự nghiệp
Bin Bơ
83,976
Đang cập nhật ý nghĩa...
Chan Chan
83,968
Chan (ちゃん) là một hậu tố nhẹ, thể hiện người nói đang gọi một người mà mình quý mến. Thông thường, chan được sử dụng cho trẻ sơ sinh, nhi đồng, ông bà và thanh thiếu niên.
Ghi Quân
83,967
1. Ghi: Trong tiếng Việt, "Ghi" có thể có nhiều nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh. Nó có thể có nghĩa là ghi nhớ, ghi chép, hoặc có thể chỉ màu sắc như màu xám (ghi xám). Tên "Ghi" có thể mang ý nghĩa về sự ghi nhớ, kỷ niệm, hoặc sự trầm lắng. 2. Quân: Tên "Quân" thường được hiểu là vua, người lãnh đạo, hoặc có thể mang nghĩa là quân đội, thể hiện sức mạnh, sự quyền uy, và trách nhiệm. Đây là một tên phổ biến trong văn hóa Việt Nam, thường được đặt với hy vọng người mang tên sẽ có phẩm chất lãnh đạo và khả năng bảo vệ người khác.
Nhật Phương
83,963
Tên đệm Nhật: Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong đệm gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt đệm này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình. Tên chính Phương: Theo nghĩa Hán Việt, tên Phương được hiểu là “phương hướng”, luôn hướng tới những điều tốt đẹp. Một người sống có tình có nghĩa, chân phương và dịu dàng. Tên Phương có ý nghĩa về sự ổn định và bình dị trong cuộc sống. Cha mẹ chọn tên Phương cho con mong muốn con có một cuộc đời yên ả, không phải lo âu hay gặp nhiều sóng gió, trắc trở. Tên Phương còn biểu thị cho con người thông minh, lanh lợi. Ngoài ra, tên Phương có nghĩa là đạo đức tốt đẹp, phẩm hạnh cao, có lòng yêu thương và sẵn sàng giúp đỡ mọi người.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái