Tìm theo từ khóa "la"

Hạ Lan
59,889
Đệm Hạ: Mùa hạ, mùa hè. Lan: Tên một loài hoa đẹp

Sa La
59,064

Chi Lan
58,790
Đây là một loại cây cỏ thuộc loài cỏ cát tường, họ cây bách hợp. Là loài thân cỏ sống lâu năm, có màu xanh quanh năm, rễ có dạng củ màu trắng. Tên "Chi Lan" thường dùng để đăt cho con gái với ý nghĩa con sẽ khỏe mạnh và xinh đẹp

Dolla
58,005
Dolla là cái tên đẹp mang nghĩa thiên nhiên, vũ trụ rộng lớn, mong muốn con có cơ hội khám phá thế giới, học hỏi nhiều điều thú vị

Lan Oanh
57,674
Lan: Trong tiếng Việt, "Lan" thường dùng để chỉ các loài hoa lan, vốn nổi tiếng với vẻ đẹp thanh tao, quý phái và hương thơm dịu dàng. "Lan" còn mang ý nghĩa về sự tinh khiết, trong sáng và vẻ đẹp tiềm ẩn, cần thời gian để khai phá và tỏa hương. "Lan" gợi sự nữ tính, dịu dàng, thanh lịch và có sức hút đặc biệt. Oanh: "Oanh" là tên một loài chim nhỏ, có giọng hót líu lo, thánh thót, mang đến sự vui tươi và tràn đầy sức sống. "Oanh" tượng trưng cho sự may mắn, báo hiệu những điều tốt lành sắp đến. "Oanh" còn mang ý nghĩa về sự nhanh nhẹn, hoạt bát và năng động. Tên "Lan Oanh" là sự kết hợp hài hòa giữa vẻ đẹp dịu dàng, thanh khiết của hoa lan và sự vui tươi, hoạt bát của chim oanh. Nó gợi lên hình ảnh một người con gái xinh đẹp, duyên dáng, có tâm hồn trong sáng, tính cách năng động và mang đến niềm vui cho mọi người xung quanh. Tên này mang ý nghĩa về sự may mắn, tốt lành và một tương lai tươi sáng.

Đào Lam
57,446

Lan Nhi
57,003
Lan Nhi có nghĩa là đóa hoa lan xinh đẹp, bé nhỏ. Tên này được dùng để đặt tên cho bé gái với ý nghĩa con là thiên thần bé nhỏ xinh đẹp của cha mẹ, mong ước sau này con lớn sẽ xinh đẹp, e ấp và dịu dàng như đóa hoa lan

Ngọc Lanh
56,705
"Ngọc" thường được hiểu là ngọc quý, biểu trưng cho sự quý giá, trong sáng và tinh khiết. Còn "Lanh" có thể được hiểu là thông minh, nhanh nhẹn.

Lam Thuỷ
56,654
Tên Lam Thủy mang ý nghĩa sâu sắc, gợi lên hình ảnh thiên nhiên hùng vĩ, thơ mộng, kết hợp giữa màu sắc và yếu tố vật chất, thường được dùng để chỉ vẻ đẹp thanh cao, tinh khiết và sự bền vững. Thành phần Lam Lam là một từ Hán Việt, thường được hiểu là màu xanh. Tuy nhiên, Lam không chỉ là màu xanh thông thường mà thường chỉ màu xanh đậm, xanh biếc, xanh da trời hoặc xanh ngọc bích. Đây là màu sắc tượng trưng cho sự bao la, rộng lớn của bầu trời và đại dương, mang ý nghĩa của sự hy vọng, hòa bình và trí tuệ. Trong văn hóa Á Đông, màu Lam còn đại diện cho sự cao quý, thanh lịch và sự sâu sắc trong tâm hồn. Khi đứng một mình, Lam gợi lên sự mát mẻ, trong trẻo và tĩnh lặng. Thành phần Thủy Thủy cũng là một từ Hán Việt, có nghĩa là nước. Nước là một trong Ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ), là nguồn gốc của sự sống và sự mềm dẻo, linh hoạt. Thủy tượng trưng cho sự uyển chuyển, khả năng thích nghi với mọi hoàn cảnh, và sức mạnh tiềm ẩn có thể bào mòn cả đá cứng. Nước còn đại diện cho cảm xúc, sự lưu thông, và sự tái sinh. Trong triết học, Thủy mang ý nghĩa của sự khiêm tốn (luôn chảy xuống nơi thấp nhất) và sự bền bỉ không ngừng nghỉ. Ý nghĩa tổng hợp Lam Thủy Khi kết hợp Lam và Thủy, Lam Thủy tạo nên một bức tranh hoàn chỉnh về "Nước xanh biếc" hoặc "Dòng nước màu xanh ngọc". Hình ảnh này gợi nhớ đến những hồ nước sâu thẳm, những dòng sông trong vắt hoặc mặt biển lặng yên dưới ánh nắng. Lam Thủy mang ý nghĩa về sự tinh khiết tuyệt đối, sự thanh cao và vẻ đẹp tự nhiên không tì vết. Nó biểu thị một tâm hồn trong sáng, một tính cách ôn hòa, mềm mại nhưng lại có chiều sâu và sức mạnh nội tại bền vững. Tên Lam Thủy thường được đặt với mong muốn người mang tên sẽ có cuộc sống bình yên, tâm hồn rộng mở, và luôn giữ được sự thanh lịch, cao quý.

Lala
56,605
Biệt danh đáng yêu, nữ tính cho con mong con lớn lên với nét dịu dàng, yêu kiều

Tìm thêm tên

hoặc