Tìm theo từ khóa "Nu"

Thanh Nương
76,631
Tên đệm Thanh: Là màu xanh, thanh còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch, luôn có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý. Tên chính Nương: Nghĩa Hán Việt là phụ nữ, chỉ tố chất đẹp đẽ, cương liệt của người phụ nữ.

Ngọc Nữ
74,676
"Ngọc" trong ngọc ngà, châu báu, vô cùng quý giá, "Nữ" trong nữ tính, duyên dáng. Tên Ngọc Nữ mong con xinh đẹp, nữ tính, tỏa sáng như ngọc

Mỹ Nữ
73,549
Tên "Mỹ Nữ" trong tiếng Việt có ý nghĩa là một người con gái đẹp. "Mỹ" có nghĩa là đẹp, còn "Nữ" có nghĩa là con gái hay phụ nữ. Khi kết hợp lại, "Mỹ Nữ" thường được dùng để chỉ một người phụ nữ có vẻ đẹp nổi bật.

Quỳnh Nương
72,310
Đệm Quỳnh: Trong từ hoa quỳnh – là loài hoa có bông lớn, nở về đêm và rất thơm. Tên chính Nương: Nàng, con gái trẻ tuổi gọi là nương tử hay cô nương, cô nàng

Nunu
72,298
"Nunu" có thể được sử dụng như một tên riêng, thường là tên gọi cho trẻ em, đặc biệt là trong các gia đình nói tiếng Ả Rập hoặc Swahili. Nó có thể mang ý nghĩa dễ thương, ngọt ngào.

Bonu
71,523

Thanh Nữ
71,396
Tên đệm Thanh: Chữ "Thanh" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa, nhưng ý nghĩa phổ biến nhất là "trong xanh, sạch sẽ, thanh khiết". Chữ "Thanh" cũng có thể mang nghĩa là "màu xanh", "tuổi trẻ", "sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch". Đệm "Thanh" có ý nghĩa mong muốn con có một tâm hồn trong sáng, thanh khiết, sống một cuộc đời cao đẹp, thanh cao. Tên chính Nữ: nữ giới, con gái, phái nữ

Nun
65,889

Nương
64,793
Nương có ý nghĩa thiếu nữ. Ý chỉ người con gái mới lớn, là tuổi đẹp nhất, thể hiện sức sống tươi trẻ và mãnh liệt.

Nutrition
64,633
Nghĩa là dinh dưỡng trong tiếng Anh

Tìm thêm tên

hoặc