Tìm theo từ khóa "Nu"

Kiều Nữ
89,351
1. Kiều: Trong tiếng Việt, "kiều" thường được dùng để chỉ vẻ đẹp, sự duyên dáng, thanh thoát. Nó cũng có thể liên tưởng đến hình ảnh của những người phụ nữ xinh đẹp, quyến rũ. 2. Nữ: Từ này có nghĩa là "phụ nữ" hay "con gái". Nó thể hiện giới tính và có thể gợi nhớ đến những phẩm chất nữ tính. Khi kết hợp lại, "Kiều Nữ" có thể hiểu là "người phụ nữ xinh đẹp" hoặc "cô gái duyên dáng".

Lươt Ênuôl
86,187

Nui
84,149

Nut
76,936
Nut: các loại hạt, tên dễ thương ở nhà cho bé

Thanh Nương
76,631
Tên đệm Thanh: Là màu xanh, thanh còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch, luôn có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý. Tên chính Nương: Nghĩa Hán Việt là phụ nữ, chỉ tố chất đẹp đẽ, cương liệt của người phụ nữ.

Ngọc Nữ
74,676
"Ngọc" trong ngọc ngà, châu báu, vô cùng quý giá, "Nữ" trong nữ tính, duyên dáng. Tên Ngọc Nữ mong con xinh đẹp, nữ tính, tỏa sáng như ngọc

Mỹ Nữ
73,549
Tên "Mỹ Nữ" trong tiếng Việt có ý nghĩa là một người con gái đẹp. "Mỹ" có nghĩa là đẹp, còn "Nữ" có nghĩa là con gái hay phụ nữ. Khi kết hợp lại, "Mỹ Nữ" thường được dùng để chỉ một người phụ nữ có vẻ đẹp nổi bật.

Quỳnh Nương
72,310
Đệm Quỳnh: Trong từ hoa quỳnh – là loài hoa có bông lớn, nở về đêm và rất thơm. Tên chính Nương: Nàng, con gái trẻ tuổi gọi là nương tử hay cô nương, cô nàng

Nunu
72,298
"Nunu" có thể được sử dụng như một tên riêng, thường là tên gọi cho trẻ em, đặc biệt là trong các gia đình nói tiếng Ả Rập hoặc Swahili. Nó có thể mang ý nghĩa dễ thương, ngọt ngào.

Bonu
71,523

Tìm thêm tên

hoặc