Tìm theo từ khóa "Chá"

Chay
103,780
Thông thường, "Chay" có thể được hiểu là "chay tịnh", liên quan đến việc ăn chay, không tiêu thụ thịt động vật, thường gắn liền với các tín ngưỡng tôn giáo như Phật giáo.

Charlie
102,612
Đến từ cái tên cổ Charles, xuất phát từ từ tiếng Đức nghĩa là 'người tự do”. Charles luôn là cái tên nóng hổi từ thời Phục hưng đến tận nay.

Ame Chan
102,071
Tên "Ame Chan" có thể có nhiều ý nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh và ngôn ngữ. Trong tiếng Nhật, "Ame" (雨) có nghĩa là "mưa", và "Chan" (ちゃん) là một hậu tố thân mật thường được dùng để gọi trẻ em hoặc người thân thiết

Châm
102,045
Châm: mang ý nghĩa dịu dàng, thông minh, sắc sảo, hiểu biết mà lại sang trọng, quý phái

Châm Anh
102,000
Tên đệm Châm: Nghĩa Hán Việt là cây kim, bài văn ghi nhớ công đức. Có ỹ nghĩa thành công trong cuộc sống, thông mình, lớn lên thành công, xinh đẹp, cuộc sống suôn sẻ. Tên chính Anh: Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt là “người tài giỏi” với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện, vì vậy tên "Anh" thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ để con mình giỏi giang, xuất chúng khi được đặt tên này.

Mai Châu
101,581
"Mai" là loài hoa nở vào mùa xuân, là ước mơ, hy vọng. Đặt tên "Mai Châu" bố mẹ mong con luôn tràn trề sức sống

Chang
101,070
Tên Chang: Nắng gắt, thường dùng ở dạng láy, như trong nắng chang chang

Châu Thương
100,878
1. Châu: Từ "Châu" thường được hiểu là viên ngọc, biểu trưng cho sự quý giá, đẹp đẽ. Ngoài ra, "Châu" cũng có thể chỉ đến một vùng đất, một địa danh. 2. Thương: Từ "Thương" có thể mang ý nghĩa là tình cảm, sự yêu thương, hoặc cũng có thể chỉ đến sự đau lòng, nỗi buồn. Khi kết hợp lại, "Châu Thương" có thể mang ý nghĩa là "viên ngọc của tình thương"

Chanh Su
100,701

Châu Lê
100,317
Bản tính thông minh, lanh lợi, đa tài, nhanh trí

Tìm thêm tên

hoặc