Tìm theo từ khóa
"Ú"

Thanh Nương
76,631
Tên đệm Thanh: Là màu xanh, thanh còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch, luôn có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý. Tên chính Nương: Nghĩa Hán Việt là phụ nữ, chỉ tố chất đẹp đẽ, cương liệt của người phụ nữ.
Ngọc Luân
76,616
Tên đệm Ngọc: Đệm "Ngọc" có ý nghĩa là "viên ngọc quý giá", tượng trưng cho sự cao quý, thanh khiết, tinh tế và hoàn mỹ. Ngọc cũng là biểu tượng của sự giàu sang, phú quý. Tên chính Luân: Nghĩa Hán Việt là quan hệ con người, thể hiện đạo đức, luân lý nhân thế.
Hải Âu
76,616
"Hải Âu" mang ý nghĩa về một loài chim, có khả năng sinh tồn cao, vừa có thể bay vừa có thể bơi. Hình ảnh Hải Âu sải cánh biểu hiện cho sự tự do, tự tại. Tên "Hải Âu" thường được dùng để chỉ người tài năng có tâm tính bình dị, thích cuộc sống an nhiên, tự do không ràng buộc.
Minh Nguyên
76,598
Tên đệm Minh: Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Đệm Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, đệm Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người. Tên chính Nguyên: Nguyên có nghĩa là trọn vẹn, nguyên vẹn nghĩa là hoàn chỉnh, đầy đủ, không thiếu sót. Đặt tên Nguyên với mong ước con trưởng thành hoàn thiện, đầy đủ mọi đức tính tốt. Ngoài ra Nguyên còn mang ý nghĩa về khởi đầu với mong muốn con sẽ có một khởi đầu thuận lợi, suôn sẻ, hứa hẹn một tương lai tươi sáng.
Tủm Lì
76,594
Tên "Tủm Lì" có thể được coi là một biệt danh hoặc tên gọi thân mật trong ngữ cảnh người Việt. Tên này có thể mang ý nghĩa vui tươi, gần gũi và có phần hài hước. - Tủm: có thể hiểu là một từ ngữ thể hiện sự ngộ nghĩnh, đáng yêu. - Lì: thường được dùng để chỉ sự kiên định, bướng bỉnh, hoặc có thể là một cách nói vui về tính cách của một người.
Quang Trường
76,557
Theo nghĩa Hán - Việt, "Quang" có nghĩa là sáng, ánh sáng, là vẻ vang, sạch sẽ, "Trường" gợi sự to lớn, vẻ đẹp bao la. "Quang Trường" có nghĩa là ánh sáng rộng, dài, sự vẻ vang to lớn. Tên "Quang Trường" dùng để nói đến người thông minh, tài trí, kiên cường, có chí hướng, ngay thẳng, chân thật
Lan Khuê
76,542
Trong tiếng Hán - Việt, "Khuê" là tên của một vì sao trong thập nhị bát tú Sao Khuê & là tên của một loài ngọc. Ngoài ra "Khuê" còn là từ dùng để chỉ những thứ thuộc về người phụ nữ, diễn tả sự hoa lệ. Tên "Lan Khuê" thường được đặt cho nữ, với hàm ý mong muốn người con gái có nét đẹp thanh tú, sáng trong như vì sao, cuốn hút như ngọc quý & mang cốt cách cao sang, diễm lệ
Quyết
76,531
Khi nhắc đến tên hay cho bé trai tên Quyết thì chắc hẳn ba mẹ sẽ nghĩ ngay đến sự quyết tâm, mạnh mẽ và dũng cảm. Ngoài ra, tên Quyết còn mang ý nghĩa nhanh nhẹn, người có kế hoạch và mục tiêu rõ ràng, luôn ứng biến linh hoạt trong mọi tình huống.
Phú Đăng
76,495
"Phú" có nghĩa là "đủ đầy, sung túc, vui vẻ, hạnh phúc", "Đăng" có nghĩa là "ngọn đèn", "ánh sáng". Ý nghĩa chung của tên Phú Đăng là mong muốn con trai của họ sẽ là một người có cuộc sống đủ đầy, sung túc, hạnh phúc và có một tương lai tươi sáng, đầy triển vọng.
Liên Hương
76,482
"Liên" phàm để chỉ người có tâm tính thanh tịnh, sống ngay thẳng, không vẫn đục bởi những phiền não của sự đời, phẩm chất thanh cao, biết kiên nhẫn chịu thương chịu khó, mạnh mẽ sinh tồn để vươn vai giữa đất trời với tấm lòng bác ái, bao dung. Cái tên "Liên Hương" ý chỉ người con gái vẹn toàn, có phẩm chất thanh tao, chịu thương, chịu khó, chăm chỉ.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái