Tìm theo từ khóa "Ỉn"

Yến Trinh
96,295
Có ý chỉ con chim Hoàng Yến, là loại chim quý, sống ở các vách núi đá trên biển. Ý chỉ người con gái có vẻ đẹp quyền quý đến thuần khiết

Minh Kiệt
96,246
"Minh" có nghĩa là chiếu sáng, sáng rực rỡ, sáng chói. Minh Kiệt nghĩa mong con sẽ luôn rực rỡ, thông minh, sáng dạ

Minh Thương
96,228
"Minh" nghĩa là anh minh, sáng suốt, ghép với tên "Thương" mang nghĩa uy nghi, quyền lực. Có nghĩa bố mẹ mong rằng sau này con sẽ giỏi giang, chững chạc, trưởng thành trong suy nghĩ và trong việc làm, khiến mọi người kính nể

Win Win
96,132
Win Win dịch theo nghĩa tiếng anh là thắng - thắng. Trong kinh doanh Win - Win là một nghệ thuật, một chiến lược đàm phán, thương lượng. Theo đó, người ta có thể hiểu là chiến lược thương lượng, đàm phán mà đôi bên cùng có lợi. Mẹ đặt tên con là Win Win với mong ước con sẽ có nhiều thành công trong cuộc sống, biết cách đối nhân xử thế, đem lại lợi ích cho tất cả mọi người.

Hằng Trịnh
96,044
1. Hằng: Trong tiếng Việt, "Hằng" thường mang ý nghĩa là sự bền vững, ổn định và lâu dài. Nó có thể liên quan đến các khái niệm như "vĩnh hằng" (mãi mãi) hoặc "hằng số" (một giá trị không thay đổi). 2. Trịnh: "Trịnh" là một họ phổ biến ở Việt Nam. Nó có thể không mang ý nghĩa cụ thể khi đứng một mình như một họ, nhưng trong lịch sử Việt Nam, họ Trịnh gắn liền với một dòng họ quyền lực ở miền Bắc trong thời kỳ Trịnh - Nguyễn phân tranh.

Hồng Ninh
95,888
- "Hồng" có nghĩa là màu hồng, thường biểu thị cho sự tươi sáng, hạnh phúc, và sự dịu dàng. Nó cũng có thể liên quan đến sự nữ tính và vẻ đẹp. - "Ninh" có nghĩa là yên bình, an lành, hoặc hòa bình. Từ này thường được dùng để thể hiện mong muốn về sự bình yên trong cuộc sống. Khi kết hợp lại, tên "Hồng Ninh" có thể hiểu là "một cuộc sống tươi sáng và bình yên" hoặc "một người con gái dịu dàng và an lành".

Uyên Min
95,853
Tên Uyên Min là sự kết hợp hài hòa giữa hai yếu tố Hán Việt, thường được đặt cho nữ giới tại Việt Nam. Phần Uyên có nguồn gốc từ chữ Hán (淵), mô tả một vực sâu hoặc hồ nước tĩnh lặng. Điều này hàm chứa sự uyên bác, kiến thức sâu rộng và vẻ đẹp thanh cao, kín đáo. Phần Min thường được hiểu theo hai hướng là Minh (sáng sủa, thông minh) hoặc Mẫn (nhanh nhẹn, tinh anh). Khi đứng cạnh Uyên, Min bổ sung thêm phẩm chất về sự sắc sảo và trí tuệ rạng ngời. Sự kết hợp này tạo nên hình ảnh một người vừa có chiều sâu nội tâm vừa có khả năng tư duy nhanh nhạy. Biểu tượng chung của Uyên Min là sự hoàn hảo giữa vẻ đẹp trí tuệ và sự duyên dáng. Tên gọi này gửi gắm mong muốn người mang tên sẽ đạt được thành công nhờ sự thông thái và sự nhanh nhạy trong cuộc sống. Nó đại diện cho một tâm hồn sâu sắc nhưng luôn hướng tới sự minh bạch và tươi sáng.

Minh Quang
95,824
"Minh" nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Tên Minh Quang nghĩa mong con thông minh, nhanh trí, tỏa sáng, rực rỡ

Minh Thủy
95,468
"Minh" bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. "Minh Thuỷ" có nghĩa là cha mẹ mong con mọi sự đều thuận lợi

Zin
95,337

Tìm thêm tên

hoặc