Tìm theo từ khóa "E"

Tâm Hiền
53,848
Tâm là trái tim, không chỉ vậy, "tâm" còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Cái tên "Tâm Hiền" ý chỉ con người hiền lành, hướng hiện, có phẩm chất đạo đức tốt, được mọi người yêu mến.

Nguyên Đăng
53,781
Nguyên Đăng: Từ Nguyên mang ý nghĩa chỉ vùng thảo nguyên bao la yên lành và cũng có ý nghĩa là nguồn cội. Với cái tên Nguyên Đăng, cha mẹ mong rằng con đường con đi sẽ thênh thang và rộng mở giống như thảo nguyên bao la

Hà Huệ
53,742
- "Hà" thường có nghĩa là "sông" hoặc "dòng nước", biểu thị sự mát mẻ, trong lành và gợi lên hình ảnh của thiên nhiên. - "Huệ" thường được hiểu là "hoa huệ", một loại hoa đẹp, biểu tượng cho sự thanh khiết, tinh khiết và cao quý.

Anh Xuyen
53,735
1. Anh: Trong tiếng Việt, "Anh" thường được sử dụng để chỉ một người con trai, hoặc có thể mang ý nghĩa là "người anh", thể hiện sự quý trọng và tình cảm. Ngoài ra, "Anh" cũng có thể mang nghĩa là thông minh, tài giỏi. 2. Xuyên: "Xuyên" có thể có nhiều ý nghĩa khác nhau. Trong một số ngữ cảnh, "Xuyên" có thể liên quan đến việc xuyên qua, vượt qua, hoặc có thể mang nghĩa là sự thông suốt, thông minh. Khi kết hợp lại, "Anh Xuyên" có thể hiểu là một người con trai thông minh, tài giỏi, hoặc có thể mang ý nghĩa là một người anh có khả năng vượt qua khó khăn.

Lương Tuyết
53,727
- "Lương" có thể mang nghĩa là hiền lành, tốt bụng, hoặc cũng có thể liên quan đến sự thịnh vượng, ấm no. - "Tuyết" thường được hiểu là tuyết, biểu tượng cho sự tinh khiết, trong sáng và thanh khiết. Kết hợp lại, tên "Lương Tuyết" có thể được hiểu là một người hiền lành, tốt bụng và có tâm hồn trong sáng, thanh khiết. Tên này gợi lên hình ảnh của một người có tính cách dịu dàng và đáng tin cậy

Huyền Thư
53,725
Mong con thông minh, uyên bác trong tương lai

Kiến Bình
53,714
Kiến Bình có ý nghĩa là Tính tình trung thực, cuộc đời thanh nhàn, bình dị

Lam Tuyền
53,712
Dòng suối xanh. Cha mẹ mong con là đứa bé xinh đẹp, thuần khiết như dòng suối xanh.

An Nhiên
53,708
An Nhiên hàm nghĩa thái độ ung dung tự tại, thoải mái tốt lành

Hà Miên
53,690
- "Hà" (河) có nghĩa là sông. Trong văn hóa Á Đông, sông thường biểu trưng cho sự mềm mại, uyển chuyển và sức sống. - "Miên" (眠) có nghĩa là giấc ngủ, sự yên tĩnh hoặc kéo dài. Kết hợp lại, "Hà Miên" có thể được hiểu là một dòng sông yên bình hoặc giấc ngủ êm đềm.

Tìm thêm tên

hoặc