Tìm theo từ khóa "Dì"

Dịu Trang
56,442
Theo nghĩa Hán-Việt, "dịu" có nghĩa là êm ái, nhẹ nhàng, thư thái. Tên "Dịu" thường được đặt cho những bé gái với mong muốn con gái của mình sẽ có một cuộc sống êm đềm, hạnh phúc, được yêu thương và che chở. Ngoài ra, tên "Dịu" cũng có thể mang ý nghĩa là dịu dàng, hiền hòa, nữ tính. Trang có nghĩa là "đẹp đẽ, thanh lịch, đoan trang"

Diễm Thảo
56,415
Loài cỏ hoang, rất đẹp, ý chỉ con sau này sẽ luôn dịu dàng mà có sức sống mãnh liệt

Kiều Diễm
56,301
"Kiểu" là vẻ đẹp của nàng kiều. Đặt tên là "Kiều Diễm" tức là vẻ đẹp yêu kiều, diễm lệ của người con gái

Diệp Đào
55,813
- Diệp: trong tiếng Việt có nghĩa là "lá", thường liên quan đến thiên nhiên, sự sống, và sự tươi mới. Tên này có thể biểu thị cho sự nhẹ nhàng, thanh thoát và sự kết nối với thiên nhiên. - Đào: có nghĩa là "hoa đào", một loại hoa thường nở vào mùa xuân, biểu trưng cho sự sinh sôi nảy nở, sự tươi vui và hạnh phúc. Hoa đào cũng thường được liên kết với Tết Nguyên Đán ở Việt Nam, biểu thị cho sự khởi đầu mới và may mắn. Khi kết hợp lại, "Diệp Đào" có thể hiểu là "lá hoa đào", tượng trưng cho sự tươi mới, sức sống và những điều tốt đẹp trong cuộc sống. Tên này có thể mang ý nghĩa về sự thanh khiết, dịu dàng và sự phát triển, đồng thời cũng thể hiện sự kết nối với thiên nhiên và mùa xuân.

Thanh Diễm
55,771
Tên đệm Thanh: Chữ "Thanh" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa, nhưng ý nghĩa phổ biến nhất là "trong xanh, sạch sẽ, thanh khiết". Chữ "Thanh" cũng có thể mang nghĩa là "màu xanh", "tuổi trẻ", "sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch". Đệm "Thanh" có ý nghĩa mong muốn con có một tâm hồn trong sáng, thanh khiết, sống một cuộc đời cao đẹp, thanh cao. Tên chính Diễm: "Diễm" ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu.

Ding
55,509

Radio
55,090
Danh từ radio được sử dụng để có nghĩa là một máy thu radio phát sóng. Sóng radio lần đầu tiên được nhà vật lý người Đức Heinrich Hertz xác định và nghiên cứu bởi vào năm 1886.

Tôn Dĩnh
53,908
Dĩnh: Nghĩa Hán Việt là ngòi bút, sự thông minh hơn người. Tôn: Nghĩa Hán Việt là cao quý, chỉ con người có hành vi chuẩn mực đường hoàng, phẩm chất cao quý.

Diễn Hương
53,611
Tên "Diễn Hương" trong tiếng Việt có thể được phân tích từ hai thành phần: "Diễn" và "Hương". 1. Diễn: Từ này có thể có nhiều nghĩa, nhưng thường được hiểu là "diễn tả", "trình bày" hoặc "thể hiện". Nó cũng có thể mang ý nghĩa liên quan đến sự diễn xuất, nghệ thuật. 2. Hương: Từ này thường mang nghĩa là "mùi hương", "hương thơm" hoặc "hương vị". Nó thường được liên kết với cái đẹp, sự dịu dàng và thanh tao. Khi kết hợp lại, "Diễn Hương" có thể hiểu là "thể hiện mùi hương" hoặc "trình bày vẻ đẹp thanh tao". Tên này thường được dùng để thể hiện sự nhẹ nhàng, tinh tế và có thể mang ý nghĩa về một người phụ nữ đẹp, dịu dàng và quyến rũ.

Đoàn Diệu
52,210
Đoàn: Ý nghĩa: Đoàn thường gợi lên sự tập hợp, đoàn kết, một tập thể người cùng chung chí hướng, mục tiêu. Nó cũng có thể mang ý nghĩa về sự vững chãi, một khối thống nhất, khó bị chia cắt. Diệu: Ý nghĩa: Diệu mang nghĩa là đẹp đẽ, kỳ diệu, huyền diệu, phi thường. Nó thường được dùng để miêu tả những điều tốt đẹp, xuất sắc, vượt trội, mang đến cảm giác ngưỡng mộ, trân trọng. Tổng kết ý nghĩa tên Đoàn Diệu: Tên Đoàn Diệu gợi lên hình ảnh một người vừa có khả năng gắn kết, tạo dựng mối quan hệ tốt đẹp với mọi người xung quanh, vừa sở hữu những phẩm chất tốt đẹp, tài năng xuất chúng, mang đến những điều kỳ diệu cho cuộc sống. Tên này thường được đặt với mong muốn con cái lớn lên sẽ là người có ích cho xã hội, đồng thời có một cuộc sống tươi đẹp, hạnh phúc.

Tìm thêm tên

hoặc