Tìm theo từ khóa
"Ú"

Mỹ Phúc
77,805
Mỹ: Trong từ điển Hán Việt, "Mỹ" mang ý nghĩa là đẹp đẽ, xinh xắn, tốt lành, hoàn mỹ. Nó thường được dùng để chỉ những điều có giá trị thẩm mỹ cao, vẻ đẹp ngoại hình hoặc phẩm chất tốt đẹp bên trong. Khi đặt tên, "Mỹ" thể hiện mong muốn con cái có vẻ ngoài ưa nhìn, tính cách tốt đẹp, tâm hồn trong sáng và cuộc sống viên mãn. Phúc: "Phúc" có nghĩa là vận may, phước lành, hạnh phúc, những điều tốt đẹp đến với con người. Nó tượng trưng cho sự an lành, sung túc, thịnh vượng và may mắn trong cuộc sống. Đặt tên con là "Phúc" thể hiện ước mong con cái luôn gặp nhiều điều tốt lành, được hưởng cuộc sống hạnh phúc, bình an và gặp nhiều may mắn trên con đường đời. Tên "Mỹ Phúc" là sự kết hợp hài hòa giữa vẻ đẹp và phúc đức. Nó mang ý nghĩa về một người không chỉ có vẻ ngoài xinh đẹp, ưa nhìn mà còn sở hữu phẩm chất tốt đẹp, tâm hồn trong sáng và cuộc sống tràn đầy hạnh phúc, may mắn, an lành. Cha mẹ đặt tên con là "Mỹ Phúc" với mong muốn con lớn lên sẽ là một người hoàn thiện về cả hình thức lẫn nội dung, có một cuộc đời viên mãn, hạnh phúc và thành công.
Hoàng Nguyệt
77,790
Tên đệm Hoàng: "Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Đệm "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Tên chính Nguyệt: Con mang nét đẹp thanh cao của vầng trăng sáng, khi tròn khi khuyết nhưng vẫn quyến rũ bí ẩn.
Thuận Phương
77,782
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thuận" có nghĩa là noi theo, hay làm theo đúng quy luật, là hòa thuận, hiếu thuận. Tên "Thuận Phương" là mong con sẽ ngoan ngoãn, thông minh, lanh lợi cuộc đời con sẽ thuận buồm xuôi gió, gặp nhiều may mắn
Su Ken
77,776
Đang cập nhật ý nghĩa...
Bugi
77,744
Bugi có ý nghĩa sống một đời vui vẻ, trọn vẹn niềm vui và sự đủ đầy
Nhật Tuệ
77,731
Tên đệm Nhật Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong đệm gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt đệm này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình. Tên chính Tuệ Theo nghĩa Hán - Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người.
Kim Huệ
77,731
Tên đệm Kim: "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Huệ: Huệ là tên 1 loài hoa đặc biệt tỏa hương ngào ngạt về đêm. Hoa hệu mang ý nghĩa thanh khiết, thanh cao, trong sạch vì vậy khi đặt tên này cho con cha mẹ mong con sống khiêm nhường, tâm hồn thanh cao trong sạch như chính loài hoa này.
Bá Tùng
77,721
"Bá" theo tiếng Hán-Việt có nghĩa là to lớn, quyền lực. Vì vậy, tên Bá Tùng mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh
Vi Nhung
77,702
Tên Vi Nhung mang đậm nét Việt, với mỗi thành tố đều có nguồn gốc rõ ràng trong tiếng Việt. Chữ Vi thường được hiểu là nhỏ bé, tinh tế hoặc vi diệu, gợi lên sự sâu sắc tiềm ẩn. Nhung lại là tên gọi của chất liệu nhung mềm mại, sang trọng. Vi biểu trưng cho sự thanh thoát, khéo léo và trí tuệ ẩn sâu bên trong, không phô trương. Nhung tượng trưng cho vẻ đẹp dịu dàng, quý phái cùng sự ấm áp, êm ái như chất liệu vải. Sự kết hợp này tạo nên một hình ảnh hài hòa. Khi ghép lại, Vi Nhung gợi tả một người con gái có vẻ đẹp tinh tế, dịu dàng và thanh lịch. Tên gọi này còn hàm chứa sự quý phái, mềm mại nhưng không kém phần sâu sắc, thu hút. Nó vẽ nên chân dung một nhân cách đáng trân trọng.
Ru Tơ
77,699
Đang cập nhật ý nghĩa...

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái