Tìm theo từ khóa
"N"

Hajkin
89,912
Đang cập nhật ý nghĩa...
Rnơh
89,904
Rnơh là một cái tên phổ biến trong cộng đồng người dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên, đặc biệt là người Jarai và Ê Đê. Tên gọi này phản ánh truyền thống đặt tên dựa trên thiên nhiên và môi trường sống xung quanh. Nó là một phần quan trọng trong di sản ngôn ngữ và văn hóa của các dân tộc bản địa. Trong ngôn ngữ Jarai, Rnơh thường được hiểu là "hương thơm" hoặc "mùi hương dễ chịu". Sự hàm súc của tên gọi này liên quan đến vẻ đẹp tinh tế, sự duyên dáng và phẩm chất cao quý. Tên này thể hiện mong muốn người mang tên sẽ có một cuộc sống tươi đẹp và tỏa sáng. Biểu tượng của Rnơh gắn liền với sự thuần khiết và sức sống mãnh liệt của núi rừng. Nó đại diện cho vẻ đẹp tự nhiên không cần tô vẽ, một phẩm chất được cộng đồng Tây Nguyên trân trọng. Việc đặt tên Rnơh còn mang hàm ý về sự may mắn và sự kết nối hài hòa với thế giới tự nhiên.
Kim Bình
89,901
Tên đệm Kim "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Bình "Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Tên "Bình" thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định. Ngoài ra, "Bình" còn có nghĩa là sự êm thấm, cảm giác thư thái hay chỉ về hòa khí, vận hạn.
Trí Cương
89,895
“Cương” có nghĩa là “cương quyết, cứng rắn, kiên quyết, vững vàng, mạnh mẽ”, “cương” cũng mang ý nghĩa là “cứng cỏi, mạnh mẽ”. "Trí" có nghĩa là thông minh, có hiểu biết, phẩm chất tài trí.
Xuân Trung
89,882
Xuân Trung là mong con luôn lạc quan vui vẻ, ấm áp, trung nghĩa và gặp nhiều may mắn
Quốc Chương
89,882
Tên đệm Quốc: Là đất nước, là quốc gia, dân tộc, mang ý nghĩa to lớn, nhằm gửi gắm những điều cao cả, lớn lao nên thường dùng đặt đệm cho con trai để hi vọng mai sau có thể làm nên việc lớn. Tên chính Chương: "Chương" trong tiếng Hán - Việt mang ý nghĩa văn tự viết thành bài, thành thiên, còn có nghĩa là sáng sủa, tốt đẹp. Bên cạnh đó, trong một số trường hợp "Chương" hàm ý tên của một loại ngọc đẹp. Vì vậy khi đặt tên này cho con, trên nhiều phương diện bố mẹ muốn mang đến cho con những thứ tốt đẹp, tề chỉnh nhất.
Tran Thao
89,880
- "Trần" là một họ phổ biến ở Việt Nam, có nguồn gốc từ Trung Quốc. Họ Trần có lịch sử lâu đời và gắn liền với nhiều nhân vật nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam. - "Thảo" thường mang ý nghĩa liên quan đến cỏ cây, thiên nhiên, và sự hiền lành. Trong văn hóa Việt Nam, "thảo" có thể biểu thị sự dịu dàng, hiền hậu, và thường được dùng để chỉ những người có tính cách tốt bụng, dễ gần.
Nguyên Hồng
89,875
Nguyên" có nghĩa là tinh khôi, đẹp đẽ, gợi lên ý nghĩa dẫn đầu, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm. Cái tên "Nguyên Hồng" có ý nghĩa là mong con lớn lên luôn xinh đẹp, có vẻ đẹp điềm đạm, vững vàng, không ngại khó khăn, gian khổ.
Minh Xoan
89,875
- Minh: Trong tiếng Việt, "Minh" có nghĩa là sáng, thông minh, hoặc rõ ràng. Người mang tên này thường được kỳ vọng có trí tuệ, sự sáng suốt, và khả năng nhìn nhận mọi việc một cách thông minh. - Xoan: Tên "Xoan" có thể liên quan đến cây xoan, một loại cây có hoa đẹp, thường được coi là biểu tượng của sự tươi mới và sức sống. Ngoài ra, "Xoan" cũng có thể gợi lên cảm giác nhẹ nhàng, thanh thoát.
Mỹ Thiện
89,830
Tên đệm Mỹ Trong tiếng Việt, "Mỹ" có nghĩa là "mỹ miều","đẹp đẽ", "xinh đẹp", "thanh tú". Đệm "Mỹ" thể hiện mong muốn sau này con sẽ trở thành một cô gái xinh đẹp, duyên dáng, có phẩm chất tốt đẹp, được mọi người yêu mến. Tên chính Thiện Theo nghĩa Hán Việt, "Thiện" là từ dùng để khen ngợi những con người có phẩm chất hiền lành, tốt bụng, lương thiện. Đặt con tên này là mong con sè là người tốt, biết tu tâm tích đức, yêu thương mọi người.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái