Tìm theo từ khóa
"Ăn"

Đỗ Trung Nhân
64,096
Trung Nhân là để 2 đức tính tốt đẹp của con người trung trực khẳng khái, trung thành một lòng sắt son, nhân hậu. Với tên này cha mẹ mong con sẽ có được 2 đức tính quý giá & tốt đẹp của 1 đấng nam nhi
Khánh Băng
64,050
Tên Khánh Băng có ý nghĩa rất đặc biệt và phong phú. Từ "Khánh" mang trong mình ý nghĩa về âm nhạc và âm thanh vang xa, nó được liên kết với một loại nhạc khí bằng đá hoặc ngọc. Chính điều này thể hiện sự tinh tế và tầm nhìn xa của cha mẹ khi đặt tên cho con gái của mình. Ngoài ra, từ "Khánh" còn có nghĩa là tiếng chuông ngân xa, mang trong mình ý nghĩa về sự trang trọng, uy nghi và quyền lực. Tên gọi này có thể được hiểu là mong muốn con gái sẽ có một cuộc sống trang trọng, đầy năng lượng và sức sống. Từ "Băng" trong tên Khánh Băng có liên quan đến âm nhạc, đặc biệt là loại đàn cầm có dây mang tên "băng huyền". Điều này cho thấy sự mong muốn con gái của cha mẹ sẽ có tài năng và đam mê với âm nhạc. Tên gọi này cũng có thể hiểu là mong muốn con gái sẽ trở thành một nghệ sĩ tài năng, biểu diễn với tình yêu và đam mê.
Thủy Trang
64,039
“Thủy” là nước, tồn tại trong tự nhiên rất cần thiết cho sự sống. Tựa như tính chất của nước, tên “Thủy Trang” là những người trong sáng, hồn nhiên, tinh tế, nhã nhặn
Khánh Vi
64,035
Đọc lái của Khánh Vy. Theo Hán Việt, với tên Khánh Vy thì Khánh có nghĩa là hân hoan, vui vẻ còn Vy có nghĩa là sum vầy, thống nhất. Tên Khánh Vy là một cái tên hay. Khi ghép lại với nhau còn có nghĩa là một cô con gái nhỏ nhắn, xinh xắn nhưng vẫn tràn đầy năng lượng, và cực kỳ đáng yêu.
Cánh Cụt
64,002
Đặt biệt danh này cho con là thấy con đáng yêu, tròn tròn xinh xinh giống loài cánh cụt. Mong con sau sẽ an nhiên, bình thản và luôn hạnh phúc
Vy Hoàng
63,982
Đang cập nhật ý nghĩa...
Quốc Đăng
63,956
Tên Quốc Đăng là một cái tên đẹp, mang nhiều ý nghĩa sâu sắc, thường được đặt với mong muốn người mang tên sẽ có một tương lai rạng rỡ, đóng góp cho đất nước. Ý nghĩa của tên này được phân tích rõ qua từng thành phần cấu tạo. Thành phần thứ nhất là chữ Quốc. Quốc có nghĩa là đất nước, quốc gia, dân tộc. Chữ này thể hiện sự rộng lớn, tầm vóc cộng đồng và ý thức về nguồn cội. Người mang chữ Quốc thường được kỳ vọng là người có lòng yêu nước sâu sắc, có trách nhiệm với cộng đồng, và có khả năng làm những việc lớn lao, vượt ra khỏi phạm vi cá nhân để phục vụ lợi ích chung của đất nước. Thành phần thứ hai là chữ Đăng. Đăng có nghĩa là ngọn đèn, ánh sáng, hoặc sự thắp sáng. Đăng tượng trưng cho trí tuệ, sự soi đường, niềm hy vọng và sự rực rỡ. Ánh sáng của Đăng giúp xua tan bóng tối, mang lại sự minh mẫn và chỉ dẫn. Người mang chữ Đăng được mong muốn là người thông minh, có khả năng dẫn dắt, là nguồn sáng, nguồn cảm hứng cho người khác, hoặc là người đạt được thành công rực rỡ trong cuộc đời. Tổng kết ý nghĩa Tên Quốc Đăng. Khi kết hợp hai thành phần này, Tên Quốc Đăng mang ý nghĩa là Ngọn đèn của đất nước hay Ánh sáng quốc gia. Đây là một cái tên đầy kỳ vọng, hàm ý người mang tên sẽ là một nhân tài, một người có vai trò quan trọng, dùng trí tuệ và tài năng của mình để soi sáng, dẫn dắt, làm rạng danh đất nước. Tên này thể hiện mong muốn về một tương lai tươi sáng, nơi cá nhân đóng góp tích cực vào sự phát triển và phồn vinh chung của dân tộc.
Trang Huệ
63,944
Huệ: Cao nhã, thanh khiết. Trang: Tô điểm cho đẹp, làm đẹp
Diana
63,932
Diana là tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng La-tinh và tiếng Hy Lạp, ám chỉ đến nữ thần La Mã Diana . Tên này được sử dụng ở Anglosphere vào những năm 1600 bởi các bậc cha mẹ có học thức cổ điển như một phiên bản tiếng Anh của phiên bản tiếng Pháp của tên Diane . Diana là nữ thần săn bắn của người La Mã.
Bảo Quân
63,914
Tên "Bảo Quân" được đặt với ý nghĩa con là báu vật quý giá đối với cha mẹ, mong con sẽ thông minh, tài trí, làm nên sự nghiệp. Theo nghĩa Hán - Việt "Quân" mang ý chỉ bản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, dễ thành công, phát tài, phát lộc, danh lợi song toàn.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái