Tìm theo từ khóa
"M"

Yamaha
44,316
Yamaha trong tiếng Nhật có nghĩa là khung cảnh núi đồi hùng vĩ, đem lại sắc thái bình yên nhưng không kém phần rạng rỡ, tỏa ánh hào quang
Minh Thạc
43,964
"Thác" nghĩa Hán Việt là to lớn, thể hiện giá trị cao hơn, tốt hơn, kết quả hành động giá trị hơn. Tên Minh Thạc mong con thông minh, nhanh nhạy, là người có giá trị
Thúy Minh
43,915
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Thúy là ngọc thúy may mắn, xinh đẹp. Thúy Minh nghĩa là con xinh đẹp, quý giá & csáng dạ thông minh
Cẩm Tú
43,865
cái tên gợi nên một cô gái đẹp, duyên dáng, dễ thương, thể hiện sự quý phái, trang nhã
Tuấn Minh
43,575
"Minh": thông minh, lanh lợi, sáng suốt, "Tuấn": khôi ngô, tuấn tú, đẹp trai. Với tên "Tuấn Minh" , ba mẹ mong con đẹp trai, thông minh sáng suốt và lanh lợi
Tịnh Lâm
43,470
Theo tiếng Hán - Việt, "Lâm" có nghĩa là rừng, một nguồn tài nguyên quý có giá trị to lớn với đời sống. "Tịnh" có nghĩa là sạch sẽ, thanh khiết. Bên cạnh đó còn có nghĩa là lộng lẫy, xinh đẹp, yên tĩnh. " Tịnh Lâm" gợi đến hình ảnh rừng núi bạt ngàn, hùng vĩ nhưng yên bình. Tên "Lâm Tịnh" dùng để chỉ những người bình dị, dễ gần như lẽ tự nhiên nhưng cũng mạnh mẽ & đầy uy lực
Văn Minh
43,415
"Văn" gợi cảm giác một con người nho nhã, học thức cao, văn hay chữa tốt. Tên Văn Minh mong con luôn anh minh, nho nhã là người có học thức
Xuân Lâm
43,326
"Xuân" thể hiện sự tao nhã, nhẹ nhàng, "Lâm" chỉ tính cách một người mạnh mẽ. Tên Xuân Lâm mong con tao nhã, nhẹ nhàng nhưng vẫn đủ mạnh mẽ vượt qua mọi sóng gió
Huy Khiêm
43,122
"Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, "Khiêm" nghĩa là Khiêm tốn, ôn hòa, nhẹ nhàng. Cái tên Huy Khiêm là mong con sẽ có cuộc sống bình dị và rực rỡ
Minh Anh
43,118
Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái