Tìm theo từ khóa
"Vĩ"

Vivian
61,785
Vivian: Cô gái hoạt bát
Việt Quất
61,778
Tên một loại hoa quả phổ biến
Việt
61,556
Tên "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt.
Vi Liễu
61,206
1. "Vi": Trong tiếng Việt, "Vi" có thể mang nhiều ý nghĩa tùy thuộc vào cách sử dụng. Một trong những nghĩa phổ biến là "nhỏ bé", "mảnh mai" hoặc "tinh tế". 2. "Liễu": "Liễu" thường được hiểu là cây liễu, một loại cây có dáng vẻ thanh thoát, mềm mại, thường gắn liền với hình ảnh thơ mộng, dịu dàng trong văn hóa Việt Nam. Khi kết hợp lại, "Vi Liễu" có thể được hiểu là "cô gái nhỏ bé, dịu dàng như cây liễu", mang đến hình ảnh về sự thanh thoát, mềm mại và duyên dáng.
Thành Vinh
61,117
"Thành" nghĩa là thành công, thành tài. Tên Thành Vinh mang nghĩa sau con sẽ thành công, thành đạt, có cuộc sống giàu sang, phú quý
Ái Viên
60,947
Ái Viên là một tên gọi mang nhiều tầng hàm nghĩa sâu sắc, kết hợp giữa tình yêu và vẻ đẹp tự nhiên. "Ái" trong tên này biểu thị tình yêu thương, lòng trắc ẩn và sự quý mến, gợi lên vẻ đẹp nội tâm và sự dịu dàng. "Viên" có thể được hiểu là khu vườn, tượng trưng cho sự tươi tốt, bình yên và nơi nuôi dưỡng, hoặc là viên ngọc tròn đầy, biểu trưng cho sự hoàn mỹ và quý giá. Tên gọi này là một cái tên thuần Việt, thường được đặt cho nữ giới, mang đậm nét đẹp truyền thống và sự thanh lịch. Sự kết hợp của hai từ Hán Việt này tạo nên một âm điệu nhẹ nhàng, bay bổng, gợi cảm giác an lành và trong sáng. Dù không quá phổ biến, tên Ái Viên lại rất được trân trọng bởi vẻ đẹp ẩn chứa và sự tinh tế. Ái Viên gợi lên hình ảnh một người con gái có tâm hồn trong sáng, giàu lòng yêu thương và nhân ái. Họ được ví như một khu vườn xanh tươi, mang lại sự bình yên và niềm vui cho mọi người xung quanh. Tên này còn hàm chứa mong ước về một cuộc sống viên mãn, tròn đầy, với một vẻ đẹp dịu dàng và một trái tim ấm áp.
Hà Vinh
60,843
1. Hà: Trong tiếng Việt, "Hà" thường có nghĩa là "sông" hoặc "dòng nước". Tên này thường mang ý nghĩa nhẹ nhàng, thanh thoát, và có thể liên quan đến sự dịu dàng, tĩnh lặng của nước. 2. Vinh: Từ "Vinh" có nghĩa là "vinh quang", "vinh dự" hoặc "thịnh vượng". Tên này thường mang ý nghĩa tích cực, thể hiện sự thành công, danh giá và tôn trọng.
Thi Vinh
60,212
- "Thi" thường có nghĩa là thơ, nghệ thuật, hoặc có thể liên quan đến sự thanh nhã, nhẹ nhàng. - "Vinh" có nghĩa là vinh quang, thành công, hoặc sự tôn vinh.
Hoài Việt
59,426
Hoài Việt nghĩa là mong con sẽ luôn nhớ về cội nguồn,dân tộc mình
Khả Vĩ
59,210
"Vĩ" là to lớn. "Khả" trong tiếng Hán Việt có nghĩa là có thể. Với đệm này cha mẹ mong con luôn có thể làm được mọi việc, giỏi giang, tài năng đạt được thành công trong cuộc sống.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái