Tìm theo từ khóa "Than"

Trường Thành
73,678
Tên Trường Thành mong con can trường, mạnh mẽ, là người vững vàng, ý chí kiên định, thành tài

Tân Thành
73,668
Tên Tân Thành mong con luôn vui vẻ, mới mẻ, nỗ lực không ngừng để đạt được thành công

Tâm Thanh
73,408
Tên đệm Tâm: Tâm là trái tim, không chỉ vậy, "tâm" còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Đệm "Tâm" thường thể hiện mong muốn bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt. Tên chính Thanh: Chữ "Thanh" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa, nhưng ý nghĩa phổ biến nhất là "trong xanh, sạch sẽ, thanh khiết". Chữ "Thanh" cũng có thể mang nghĩa là "màu xanh", "tuổi trẻ", "sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch". Tên "Thanh" có ý nghĩa mong muốn con có một tâm hồn trong sáng, thanh khiết, sống một cuộc đời cao đẹp, thanh cao.

Thanh Liễu
73,275
Hoa Thanh Liễu là loài hoa rất bền, màu sắc rực rỡ. Người ta quan niệm rằng thanh liễu chính là loài hoa biểu tượng cho sự giàu có, sung túc, kiên nhẫn, lâu dài.

Ngọc Thảnh
73,263

Thanh Quý
73,020
Thanh (青/清): 青 (Thanh): Màu xanh (của trời, của cây cối), tượng trưng cho sự trẻ trung, tươi mới, sức sống, sự phát triển. Ngoài ra, còn mang ý nghĩa thanh cao, chính trực. 清 (Thanh): Trong sạch, thanh khiết, tinh khiết. Thường dùng để chỉ phẩm chất đạo đức tốt đẹp, sự liêm khiết, không vướng bụi trần. Quý (貴): Cao quý, quý giá, đáng trân trọng. Thể hiện sự sang trọng, quyền quý, được mọi người kính trọng và yêu mến. Tên Thanh Quý mang ý nghĩa tổng quát là một người: Có phẩm chất cao đẹp: Thanh khiết, liêm khiết, chính trực, không vướng vào những điều xấu xa. Được yêu quý và trân trọng: Cao quý, đáng kính, có giá trị trong mắt người khác. Mang vẻ đẹp tươi mới: Thanh xuân, tràn đầy sức sống, có tương lai tươi sáng.

Lập Thành
72,596
"Lập" Nghĩa Hán Việt là đứng thẳng, thể hiện bản lĩnh nghiêm túc, chính chắn, rõ ràng. Tên Lập Thành mong con sau này sẽ bản lĩnh, chính chắn, hiên ngang, công thành danh toại

Thành Đạt
72,421
Thành Đạt: Mẹ mong bé lớn lên sẽ làm nên sự nghiệp lớn.

Đức Thắng
72,069
Phân tích thành phần tên Đức Thành phần Đức trong tên thường mang ý nghĩa về đạo đức, phẩm hạnh cao quý. Đây là sự thể hiện của những giá trị tốt đẹp, chuẩn mực trong cách sống và hành xử. Đức còn có thể hiểu là sự tốt lành, sự nhân từ, lòng vị tha. Đức cũng có thể liên quan đến quyền lực, sự ảnh hưởng lớn lao, nhưng theo hướng tích cực, dựa trên sự kính trọng và uy tín. Người mang tên Đức thường được kỳ vọng là người có tài năng, có địa vị nhưng luôn giữ được sự khiêm tốn và lòng nhân ái. Phân tích thành phần tên Thắng Thành phần Thắng mang ý nghĩa trực tiếp là chiến thắng, sự vượt trội, sự thành công trong mọi lĩnh vực. Đây là sự khẳng định về khả năng đạt được mục tiêu, vượt qua mọi thử thách và đối thủ. Thắng thể hiện tinh thần mạnh mẽ, ý chí kiên cường, không chịu khuất phục trước khó khăn. Người mang tên Thắng thường được mong muốn là người luôn dẫn đầu, đạt được những thành tựu lớn lao trong sự nghiệp và cuộc sống. Tổng kết ý nghĩa tên Đức Thắng Tên Đức Thắng là sự kết hợp hài hòa giữa phẩm chất cao quý và thành công rực rỡ. Ý nghĩa tổng thể của tên này là mong muốn người con không chỉ là người chiến thắng, đạt được vinh quang mà còn phải là người chiến thắng một cách chính trực, dựa trên đạo đức và phẩm hạnh tốt đẹp. Đức Thắng hàm ý một cuộc đời thành công bền vững, không chỉ về vật chất mà còn về mặt tinh thần và uy tín xã hội. Người mang tên này được kỳ vọng sẽ là người có tài, có đức, được mọi người kính trọng và ngưỡng mộ vì cả tài năng lẫn nhân cách. Đây là lời chúc về một tương lai tươi sáng, nơi thành công đi đôi với sự cao thượng.

Thành Trung
71,989
"Thành" nghĩa là thành công, thành tài. Tên Thành Trung mang nghĩa sau con sẽ thành công, thành đạt, trung nghĩa, có cuộc sống giàu sang, phú quý

Tìm thêm tên

hoặc