Tìm theo từ khóa "Dư"

Duy Luận
67,402
Đặt tên con là Duy Luận nghĩa là mong con là người thông minh, tư duy tốt, thái độ cầu thị tốt đẹp

Dũng Đỗ
66,949
Dũng: Theo nghĩa Hán Việt, "Dũng" mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ, gan dạ, không sợ khó khăn, nguy hiểm. Người tên "Dũng" thường được kỳ vọng là người có ý chí kiên cường, dám đương đầu với thử thách để đạt được mục tiêu. "Dũng" còn gợi lên sự quả cảm, tinh thần xông pha, dám làm những điều người khác e ngại. Đỗ: "Đỗ" mang ý nghĩa về sự thành đạt, đỗ đạt trong học hành, thi cử, công danh. "Đỗ" còn có thể hiểu là sự vượt qua, vượt lên trên những khó khăn, thử thách để đạt được thành công. Bên cạnh đó, "Đỗ" còn là một họ phổ biến ở Việt Nam, thể hiện nguồn gốc và dòng dõi của người mang tên. Ý nghĩa chung: Tên "Dũng Đỗ" mang ý nghĩa về một người mạnh mẽ, gan dạ, có ý chí kiên cường để vượt qua mọi khó khăn, thử thách để đạt được thành công trong cuộc sống và sự nghiệp. Tên này thể hiện mong muốn của cha mẹ về một đứa con không chỉ có phẩm chất dũng cảm mà còn có khả năng thành đạt, làm rạng danh dòng họ.

Xuân Dung
66,755
Xuân Dung có ý nghĩa là vẻ đẹp của mùa xuân

Như Dũng
66,152
- "Như" thường mang ý nghĩa là "giống như", "như là", thể hiện sự tương đồng hoặc so sánh. Trong một số trường hợp, nó còn có thể mang ý nghĩa là "hiền hòa", "nhẹ nhàng". - "Dũng" thường có nghĩa là "dũng cảm", "mạnh mẽ", thể hiện sự can đảm, kiên cường. Kết hợp lại, "Như Dũng" có thể được hiểu là một người có sự mạnh mẽ, dũng cảm nhưng vẫn giữ được nét hiền hòa, nhẹ nhàng.

Hoàng Duyên
65,964
- "Hoàng" thường có nghĩa là màu vàng, hoàng gia hoặc liên quan đến sự cao quý, sang trọng. Nó cũng có thể biểu thị sự rực rỡ, nổi bật. - "Duyên" thường được hiểu là sự duyên dáng, dễ thương, có duyên. Nó cũng có thể biểu thị sự kết nối, nhân duyên hoặc sự may mắn trong các mối quan hệ. Kết hợp lại, tên "Hoàng Duyên" có thể mang ý nghĩa của một người có phẩm chất cao quý, duyên dáng và nổi bật. Tên này có thể gợi lên hình ảnh của một người có sức hút và may mắn trong cuộc sống và các mối quan hệ.

Dự Thư
65,963
"Dự" có thể mang nghĩa là chuẩn bị, dự đoán, hoặc dự kiến, trong khi "Thư" thường liên quan đến chữ viết, thư từ, hoặc có thể hiểu là sự bình yên, thanh tĩnh.

Mộng Dung
65,912
Tên đệm Mộng: Theo nghĩa Hán - Việt, "mộng" có nghĩa là giấc mơ. Đệm "Mộng" mang ý nghĩa là giấc mơ, là khát vọng, là ước mơ của cha mẹ dành cho con. Cha mẹ mong muốn con lớn lên sẽ có một cuộc sống hạnh phúc, viên mãn, đạt được những thành công trong cuộc sống. Dung mang ý nghĩa dung nhân dung mạo. Cha mẹ tên “Dung” cho con với mong muốn, con luôn xinh đẹp và biết ứng xử với mọi người xung quanh

Thục Duyên
65,449
Lịch sự, duyên dáng và khả năng tạo được ấn tượng tích cực với người khác. Tên này đem lại cảm giác bình yên và thoải mái.

Thu Dung
65,282
"Thu" có nghĩa là mùa thu. "Dung" có nghĩa là dung mạo, diện mạo, vẻ đẹp. tên "Thu Dung" có nghĩa là người con gái mang vẻ đẹp của mùa thu, là người con gái dịu dàng, duyên dáng, mang đến cho mọi người cảm giác bình yên, thư thái.

Yến Duyên
65,029
Tên đệm Yến "Yến" là con chim yến, loài chim nhỏ nhắn, duyên dáng, thường được ví với những người con gái xinh đẹp, thanh tú. Đệm "Yến" thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con gái mình sẽ luôn xinh đẹp, thanh tú, tự do, lạc quan, yêu đời, gặp nhiều điều tốt đẹp và có cuộc sống yên bình, hạnh phúc. Tên chính Duyên Ý chỉ sự hài hoà của một số nét tế nhị đáng yêu tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. Bên cạnh đó Duyên còn có nghĩa là duyên phận, kéo dài, dẫn dắt, sự kết nối.

Tìm thêm tên

hoặc