Tìm theo từ khóa "Kha"

Việt Khang
57,452
Việt Khang có ý nghĩa là ưu tú, tài giỏi và an khang. Cái tên Việt Khang là mong muốn con sẽ trở thành con người ưu tú hơn người, ngoài ra còn có cuộc sống an khang, phú quý

Khắc Tuấn
56,970
"Khắc Tuấn", con sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng, có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú

Khánh Đông
56,966
Khánh: Thường mang ý nghĩa của sự vui mừng, hân hoan, chúc tụng. Gợi sự may mắn, tốt lành, những điều đáng mừng, đáng ăn mừng. Đôi khi còn mang ý nghĩa của sự ban ân, phúc lộc. Đông: Liên tưởng đến phương Đông, nơi mặt trời mọc, tượng trưng cho sự khởi đầu, sức sống, nguồn năng lượng mới. Gợi sự mạnh mẽ, kiên cường, vươn lên. Đôi khi còn chỉ sự giàu có, thịnh vượng, đông đúc. Ý nghĩa chung: Tên Khánh Đông có thể mang ý nghĩa về một người mang đến niềm vui, sự may mắn và khởi đầu mới cho mọi người xung quanh. Đồng thời, tên cũng gợi ý về một người mạnh mẽ, giàu sức sống, có tiềm năng phát triển và đạt được thành công trong cuộc sống. Tóm lại, tên Khánh Đông là một cái tên đẹp, mang nhiều ý nghĩa tốt lành và tích cực.

Khac Thai
56,766
1. Khắc: Trong tiếng Việt, "khắc" có thể hiểu là "khắc ghi", "khắc sâu", biểu thị sự bền vững, kiên định. Nó cũng có thể ám chỉ đến sự sắc sảo, tinh tế. 2. Thái: Từ "thái" thường được hiểu là "thái bình", "thái hòa", biểu thị sự yên ổn, hòa thuận, hoặc có thể liên quan đến sự thịnh vượng, phát triển.

Khả Di
56,547
"Khả" là đồng ý, bằng lòng kết hợp cùng "Di" theo nghĩa vui vẻ, hân hoan. Với tên gọi này, bố mẹ mong con luôn được vui vẻ, thoải mái trong cuộc sống.

Khắc Thiên
56,290
Thiên có nghĩa là bao la, rộng lớn: Theo nghĩa Hán – Việt, thiên là trời, trời thì bao la, mênh mông, mang theo mình sự uy nghi, quyền lực. Vua chúa ngày xưa được chọn là Thiên tử, tức là con trai của Trời. Vì thế, mẹ nên đặt tên con trai có chữ thiên để biểu thị sự liên kết với trời, bé là món quà vô giá

Vân Khanh
56,266
Vân Khanh có nghĩa là đám mây lành, sẽ đem đến cho con nhiều niềm vui và may mắn trong cuộc sống

Tấn Khanh
56,121
- "Tấn" thường mang ý nghĩa là tiến lên, phát triển, thăng tiến. Nó thể hiện sự tiến bộ và thành công trong cuộc sống. - "Khanh" là một từ thường được dùng để chỉ một chức vị cao trong triều đình ngày xưa, hoặc có thể hiểu là sự quý phái, sang trọng. Kết hợp lại, tên "Tấn Khanh" có thể được hiểu là sự phát triển, thăng tiến với sự quý phái và sang trọng.

Khánh Uyên
55,922
Khánh Uyên: Biểu thị sự xinh đẹp, tinh tế và quý tộc

Thiên Khánh
55,239
Theo nghĩa Hán - Việt "Thiên" nghĩa là trời, là điều linh thiêng , mặt khác cũng có nghĩa là thiên nhiên của cuộc sống. "Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh."Thiên Khánh" Con là niềm vui lớn nhất mà ông trời ban tặng cho ba mẹ,mong muốn con có cuộc sống ấm êm hạnh phúc

Tìm thêm tên

hoặc