Tìm theo từ khóa "Ha"

Mai Hà
35,614
Tên "Mai" dùng để chỉ những người có vóc dáng thanh tú, luôn tràn đầy sức sống để bắt đầu mọi việc. "Mai Hà" ý mong con luôn tràn trề năng lượng, có sức sống mãnh liệt, không từ bỏ trước những khó khăn, gian nan hay thử thách.

An Khang
35,571
Mong con luôn bình an, khỏe mạnh

Thanh Tâm
35,509
Mong trái tim con luôn trong sáng

Hữu Khang
35,310
Hữu theo tiếng Hán Việt có nghĩa là bên phải, hàm ý nói lẻ phải sự thẳng ngay. Tên Hữu Khang mong con ngay thẳng, hữu dụng và an khang

Thuận Thành
35,209
"Thuận" nghĩa là hòa thuận, thuận buồm xuôi gió. Thuận Thành là mong con mọi việc luôn thuận lợi, đạt được nguyện vọng, như ý, sẽ thành công

Nhân Nguyên
35,159
Nhân Nguyên nghĩa là con đường con đi sẽ thênh thang rộng mỡ như thảo nguyên mênh mông. Mọi thứ đến với con đơn giản nhẹ nhàng như được quay lại là nguyên bản

Nhật Hạ
35,048
"Nhật" có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong tên gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt tên "Nhật Hạ" ba mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, có cuộc sống thư thái, nhẹ nhàng, bình yên.

Hải Bình
34,940
Theo nghĩa Hán, "Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. "Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Vì vậy, tên "Bình" thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định. Tên "Hải Bình" cũng thể hiện sự khoáng đạt, tự do, tấm lòng rộng mở như hình ảnh của biển khơi

Thảo Vân
34,806
Theo nghĩa hán Việt, "Thảo" có nghĩa là cỏ, một loại thực vật gắn liền với thiên nhiên và cuộc sống. Tựa như tính chất của loài cỏ, tên "Thảo Vân" thường chỉ những người có vẻ ngoài dịu dàng, mong manh, bình dị nhưng cũng rất mạnh mẽ

Anh Khải
34,805
Giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng

Tìm thêm tên

hoặc