Tìm theo từ khóa
"Ú"

Nhật Tùng
87,346
Tên đệm Nhật: Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong đệm gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt đệm này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình. Tên chính Tùng: "Tùng" là tên một loài cây trong bộ cây tứ quý, ở Việt Nam còn gọi là cây thông, cây bách, mọc trên núi đá cao, khô cằn, sinh trưởng trong điều kiện khắc nghiệt mà vẫn xanh ươm, bất khuất, không gãy, không đỗ. Dựa theo hình ảnh mạnh mẽ của cây tùng, tên "Tùng" là để chỉ người quân tử, sống hiêng ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió nắng mưa. "Tùng" còn có nghĩa là người kiên định dám nghĩ dám làm, sống có mục đích lý tưởng.
Hồng Nhung
87,322
Hồng Nhung là tên một loại hoa hồng. Hồng là màu đỏ, hồng. Nhung là hàng dệt bằng tơ hay bằng sợi bông, có tuyết mượt phủ kín sợi dọc và sợi ngang. Tên Hồng Nhung có ý nghĩa là ""con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa""- cái tên nói lên vẻ đẹp của con
Trường Mạnh
87,298
Tên "Trường Mạnh" có nguồn gốc từ Hán Việt, kết hợp hai yếu tố mang nhiều hàm súc. Chữ "Trường" biểu thị sự dài lâu, bền vững, trường tồn và thọ trường. Chữ "Mạnh" thường được hiểu là mạnh mẽ, dũng mãnh, kiên cường. Khi kết hợp, "Trường Mạnh" mang hàm ý về một sức mạnh bền bỉ, một nghị lực dài lâu không ngừng nghỉ. Tên gọi này thể hiện mong muốn của cha mẹ cho con mình có một cuộc sống khỏe mạnh, kiên cường và luôn vững vàng trước mọi thử thách. Nó còn gợi lên hình ảnh về sự trường thọ cùng với sức lực dồi dào. Tên này tượng trưng cho những phẩm chất cao quý như sự bền bỉ, khả năng vượt qua khó khăn và ý chí kiên định. Người mang tên "Trường Mạnh" thường được kỳ vọng sẽ có một tinh thần thép, luôn tiến lên và đạt được thành công lâu dài. Đây là một cái tên gửi gắm niềm hy vọng về một tương lai rạng rỡ, đầy sức sống và thành tựu.
Cao Huyền
87,234
Tên đệm Cao: Nghĩa Hán Việt là ở phía trên, thanh cao, hàm ý sự vượt trội, vị trí hơn hẳn người khác. Tên chính Huyền: Huyền có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Tên "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút. Có tính cách dịu dàng, tinh tế và có tâm hồn nghệ thuật.
Kiều Minh
87,225
"Kiều" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là dáng dấp mềm mại đáng yêu chỉ về người con gái. "Minh" nghĩa là thông minh, minh mẫn. "Kiều Minh" mang ý nghĩa con là người có dung mạo xinh đẹp, cao sang, thông minh, hoạt bát
Tú Chi
87,207
Tú: Thường được hiểu là xinh đẹp, thanh tú, chỉ vẻ đẹp nhẹ nhàng, tinh tế. Đôi khi mang ý nghĩa tài năng, giỏi giang, xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó. Gợi cảm giác về sự ưu tú, nổi bật giữa đám đông nhờ vẻ đẹp hoặc tài năng. Chi: Thường được liên tưởng đến cành cây, nhánh cây, biểu tượng cho sự sống, sự phát triển. Mang ý nghĩa của sự lan tỏa, vươn xa, sự kết nối và gắn bó. Đôi khi chỉ những điều nhỏ bé, xinh xắn, đáng yêu. Tổng kết: Tên "Tú Chi" gợi lên hình ảnh một người con gái xinh đẹp, thanh tú, có tài năng và phẩm chất tốt đẹp. Tên này mang ý nghĩa về sự phát triển, vươn lên, sự kết nối và lan tỏa những điều tốt đẹp đến mọi người xung quanh. "Tú Chi" là một cái tên nhẹ nhàng, ý nghĩa và mang đến nhiều hy vọng tốt lành cho tương lai.
Xuân Trà
87,162
Tên đệm Xuân: Theo tiếng Hán - Việt, "Xuân" có nghĩa là mùa xuân. Mùa xuân là mùa khởi đầu của một năm mới, là mùa của cây cối đâm chồi nảy lộc, của trăm hoa đua nở, của chim chóc hót líu lo. Đặt đệm "Xuân" cho con với mong muốn con sẽ có cuộc sống tươi đẹp, tràn đầy sức sống, luôn vui vẻ, hạnh phúc. Ngoài ra, đệm Xuân cũng có nghĩa là "sự khởi đầu", "sự đổi mới với mong muốn con sẽ là người có tinh thần khởi nghiệp, luôn đổi mới, sáng tạo trong cuộc sống. Tên chính Trà: Từ “Trà” trong tiếng Việt còn có nghĩa là sự thanh tao, tinh khiết, nhẹ nhàng, bình dị. Trà là một thức uống có tính thanh mát, giúp giải nhiệt, thư giãn tinh thần. Vì vậy, khi đặt tên “Trà” cho con, cha mẹ mong muốn con sẽ là người có tâm hồn thanh tao, tinh khiết, sống nhẹ nhàng, bình dị, và có sức khỏe tốt. Ngoài ra, “Trà” còn có nghĩa là sự dịu dàng, đằm thắm, nữ tính. Trà là một loài hoa đẹp, có hương thơm dịu dàng, quyến rũ. Vì vậy, khi đặt tên “Trà” cho con gái, cha mẹ mong muốn con sẽ là người xinh đẹp, dịu dàng, đằm thắm, và có tính cách dịu dàng, thùy mị.
Thiếu Anh
87,146
"Thiếu" nghĩa là thiếu gia, "Anh" nghĩa là anh dũng. Đặt tên "Thiếu Anh" mong muốn con sau này sẽ anh dũng, tài giỏi và nhiều quyền thế, quyền lực
June
87,138
Tên "June" có nguồn gốc từ tiếng Latin "Junius," tên của một tháng trong năm. Trong văn hóa phương Tây, tháng 6 thường được liên kết với mùa hè, ánh sáng và sự tươi mới. Ngoài ra, trong một số nền văn hóa, tên "June" có thể được liên kết với nữ thần Juno, nữ thần của tình yêu và hôn nhân trong thần thoại La Mã.
Thuỳ Nhiên
87,136
Trong tiếng Việt, "Thuỳ" thường mang ý nghĩa liên quan đến sự dịu dàng, nhẹ nhàng, thanh thoát, trong khi "Nhiên" có thể hiểu là tự nhiên, thuần khiết, hoặc có ý nghĩa về sự trong sáng, tự do.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái