Tìm theo từ khóa "Ha"

Nhật Minh
45,846
Nhật Minh có ý nghĩa là ánh sáng mặt trời với mong muốn con mình sẽ ngày càng học giỏi, thông minh, sáng suốt

Hải Nguyên
45,613
"Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Hải Nguyên ngụ ý chỉ một người có tình cảm bao la, sâu sắc, con đường sau này sẽ rộng mở như thảo nguyên bao la

Nhật Nam
45,193
"Nhật" nghĩa là mặt trời, luôn ấm áp, tỏa nắng. Đặt tên con là Nhật Nam nghĩa là mong con luôn tỏa sáng, ấm áp, bản lĩnh nam nhi

Hải Yến
44,874
Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

Khánh Duy
44,852
"Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh. Tên Khánh Duy mong con sau sẽ trở thành người tốt đẹp, sáng suốt, thông minh

Ngọc Thạch
44,501
Theo nghĩa hán việt, "Ngọc Thạch" có nghĩa là một loại đá hoa đa màu sắc, rất đẹp, tạo nên nét đẹp và sang trọng cho mọi thiết kế kiến trúc. Tên "Ngọc Thạch" là dùng để nói đến người có dung mạo xinh đẹp, toát lên vẻ thanh cao, quý phái, cha mẹ mong con có cuộc sống vinh hoa phú quý

Bích Thảo
44,457
Mang ý nghĩa con sẽ giữ được nét thanh xuân, tràn đầy sức sống như cây cỏ xanh tốt không bao giờ chịu cúi mình trước giống bão

Yamaha
44,316
Yamaha trong tiếng Nhật có nghĩa là khung cảnh núi đồi hùng vĩ, đem lại sắc thái bình yên nhưng không kém phần rạng rỡ, tỏa ánh hào quang

Hải Vy
44,207
Theo nghĩa Hán, "Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. "Băng" theo nghĩa Hán Việt vừa hàm ý chỉ cái lạnh băng giá, vừa diễn tả hình ảnh băng tuyết trắng muốt, ngọc ngà. Vì vậy, tên "Hải Vy" thường dùng để miêu tả người con gái tự do tự tại, giàu sức sống

Quang Thạch
44,201
Theo nghĩa Hán - Việt, Quang có nghĩa là ánh sáng, Thạch có nghĩa là đá. Tên Quang Thạch làm ta liên tưởng đến ánh sáng phát ra từ những viên đá quý, tên này dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng, kiên định, mạnh mẽ

Tìm thêm tên

hoặc