Tìm theo từ khóa
"Ân"

Tuệ Hân
76,428
- "Tuệ" có nghĩa là trí tuệ, sự thông minh, sáng suốt. Từ này thường được dùng để chỉ những người có khả năng tư duy, hiểu biết và nhận thức tốt. - "Hân" có nghĩa là vui mừng, hạnh phúc, niềm vui. Nó thể hiện sự lạc quan, tích cực và sự yêu đời.
Uyển Khanh
76,424
Đây là một cái tên xinh xinh, mong con luôn xinh xắn, thướt tha, thanh tao, nhã nhặn, cuộc sống sung túc
Quang Nam
76,402
Tên đệm Quang: Trong tiếng Hán Việt, "Quang" có nghĩa là ánh sáng. Nó là một từ mang ý nghĩa tích cực, biểu tượng cho sự tươi sáng, hy vọng, niềm tin. Quang có thể được dùng để chỉ ánh sáng tự nhiên của mặt trời, mặt trăng, các vì sao, hoặc ánh sáng nhân tạo của đèn, lửa,... Ngoài ra, quang còn có thể được dùng để chỉ sự sáng sủa, rõ ràng, không bị che khuất. Ý nghĩa tên Nam theo Hán Việt, như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam. Tên như lời nhắn, lời dạy của cha mẹ chỉ dẫn đường lối đúng đắn cho con trở thành một chàng trai nam tính, mạnh mẽ và là một đấng nam nhi đại trượng phu.
Thu Sang
76,360
Tên đệm Thu: Theo nghĩa Tiếng Việt, "Thu" là mùa thu - mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần. Ngoài ra, "Thu" còn có nghĩa là nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Đệm "Thu" là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn. Tên chính Sang: Theo nghĩa tiếng Việt, chữ "Sang" nghĩa là có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng. Tên "Sang" được đặc với ước mong về một cuộc sống sung túc về cả vật chất lẫn tinh thần. Giàu có và tài đức, được nhiều người kính nể.
Trang
76,314
Theo từ điển Hán - Việt, ý nghĩa tên Trang là nghiêm túc, mạnh mẽ, có chính kiến và giàu sang phú quý. Nghiêm chỉnh: Trang trong chữ Hán còn có nghĩa là nghiêm túc, chỉnh tề, đứng đắn.
Hạnh Chi
76,304
"Hạnh" là hạnh phúc. Hai từ "Hạnh chi" ý mong muốn con có cuộc sống hạnh phúc, tốt đẹp, sung túc
Anne Marie
76,300
Tên "Anne Marie" là một tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa, đặc biệt là ở các nước nói tiếng Pháp và tiếng Anh. Tên này thường được coi là một sự kết hợp của hai tên riêng: "Anne" và "Marie". 1. Anne: Tên này có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, có nghĩa là "ân sủng" hoặc "lòng thương xót". Anne là một tên truyền thống và được sử dụng rộng rãi trong nhiều nền văn hóa. 2. Marie: Tên này có nguồn gốc từ tiếng Latinh, thường được coi là một phiên bản của tên "Mary". Marie có nghĩa là "nàng tiểu thư" hoặc "được yêu thương". Tên Marie cũng mang nhiều ý nghĩa tôn giáo, đặc biệt trong Kitô giáo, liên quan đến Đức Maria.
Thanh Vũ
76,272
"Thanh" tức là thanh cao, thanh bạch. Hai từ "thanh vũ" bố mẹ mong con luôn thanh cao, trong sạch, liêm chính
An Tường
76,266
"An" là yên định, "An Tường" là minh bạch sự yên định, chỉ con người tháo vát tài năng
Khánh Di
76,233
Tên Khánh Di có nguồn gốc từ Hán Việt, kết hợp hai chữ mang sắc thái tích cực và tốt đẹp. Chữ "Khánh" (慶) thường được hiểu là sự chúc mừng, lễ kỷ niệm, hoặc mang đến điềm lành, sự may mắn. Chữ "Di" (怡) lại diễn tả sự vui vẻ, hòa nhã, hoặc một tâm hồn thanh thản, dễ chịu. Khi kết hợp, Khánh Di tạo nên một tên gọi hàm chứa niềm vui và sự an lành. Tên này gợi lên hình ảnh một người mang lại không khí hân hoan, đồng thời sở hữu tính cách dịu dàng, hòa ái. Nó thể hiện mong muốn về một cuộc sống tràn đầy hạnh phúc và sự bình yên. Tên Khánh Di biểu tượng cho sự cát tường và một tâm hồn thanh tao. Người mang tên này thường được kỳ vọng sẽ có cuộc đời thuận lợi, luôn gặp điều tốt lành và lan tỏa niềm vui đến mọi người xung quanh. Đây là tên gọi đẹp, thể hiện sự trân trọng những giá trị của niềm vui và sự hài hòa.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái