Tìm theo từ khóa "Ha"

Huy Khánh
51,514
Trong tiếng Hán - Việt, "Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên "Huy" thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái. "Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh. Huy Khánh" nhằm thể hiện mong muốn cuộc sống con sẽ luôn vui tươi, hoan hỉ, có được tương lai tươi sáng, vẻ vang

Nhã Vy
51,463
Nhã Vy: bé gái xinh đẹp và luôn có tính cách nhã nhặn, hòa đồng với mọi người.

Diệu Hà
51,442
Tên Diệu Hà có nguồn gốc sâu xa từ kho tàng từ vựng Hán Việt, là sự kết hợp của hai chữ mang tính chất mô tả cao. Chữ Diệu chỉ sự tuyệt vời, kỳ diệu hoặc vẻ đẹp sâu sắc, vượt trội, thường liên quan đến sự tinh tế. Chữ Hà dùng để gọi tên dòng sông, biểu thị sự mềm mại, nguồn sống dồi dào và sự liên tục không ngừng. Sự kết hợp Diệu Hà tạo nên hình ảnh một dòng sông tuyệt mỹ, mang vẻ đẹp huyền ảo và cuốn hút người nhìn. Tên gọi này thường gợi lên sự thanh thoát, tinh tế và một tâm hồn sâu lắng, khó nắm bắt như chiều sâu của dòng nước. Nó hàm chứa mong muốn người mang tên sẽ có cuộc đời êm đềm, trôi chảy nhưng vẫn giữ được nét độc đáo và cao quý. Trong văn hóa đặt tên của người Việt, Diệu Hà là một cái tên đẹp, thường được chọn cho con gái với nhiều kỳ vọng tốt lành. Tên này thể hiện sự mong mỏi về một người con gái có dung mạo và phẩm chất ưu tú, luôn mang lại niềm vui cho mọi người xung quanh. Nó còn đại diện cho sự may mắn, sự trôi chảy thuận lợi và sự bền bỉ trong cuộc sống như đặc tính của dòng nước.

Chanh
51,345
Chanh thường mọc theo chùm, phát triển trong cả điều kiện khó khăn nhất, mong con lớn lên sẽ được nhiều người giúp đỡ, thành đạt viên mãn

Tuấn Châu
51,174
"Tuấn" nghĩa là tuấn tú, khôi ngô, Tuấn Châu là cái tên mong con sau này khôi ngô, tỏa sáng và rực rỡ

Khánh Nhi
51,158
"Khánh" là vui vẻ, may mắn. Với tên "Khánh Nhi" , ý nói con mang lại may mắn cho gia đình.

Nhật Quỳnh
51,067
1. Nhật: Trong tiếng Việt, "Nhật" thường có nghĩa là "mặt trời" hoặc "ngày". Tên này thường mang ý nghĩa tươi sáng, ấm áp, và biểu trưng cho sự sống, năng lượng. 2. Quỳnh: "Quỳnh" thường được hiểu là một loại hoa, cụ thể là hoa quỳnh, một loài hoa nở vào ban đêm và có hương thơm ngào ngạt. Hoa quỳnh thường tượng trưng cho vẻ đẹp, sự thanh khiết và sự quý giá. Khi kết hợp lại, "Nhật Quỳnh" có thể được hiểu là "ánh sáng của hoa quỳnh" hoặc "ngày của hoa quỳnh", mang ý nghĩa về sự tươi sáng, quý giá và thanh khiết trong cuộc sống.

Hà Ly
51,046
Tên đệm Hà: Theo tiếng Hán - Việt, "Hà" có nghĩa là sông, là nơi khơi nguồn cho một cuộc sống dạt dào, sinh động. Đệm "Hà" thường để chỉ những người mềm mại hiền hòa như con sông mùa nước nổi mênh mang, bạt ngàn. "Hà" còn để chỉ người có dung mạo xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính trong sáng. Tên chính Ly: "Ly" là một loài hoa thuộc họ Liliaceae, có tên khoa học là Lilium. Hoa ly có nhiều màu sắc khác nhau, phổ biến nhất là màu trắng, vàng, hồng, đỏ. Hoa ly được coi là biểu tượng của sự thanh cao, tinh khiết, may mắn và hạnh phúc. Vì vậy, đặt tên con là "Ly" với mong muốn con lớn lên xinh đẹp, thanh cao, gặp nhiều may mắn và xây dựng được những tình bạn, tình yêu bền chặt, thủy chung.

Khắc Đạt
51,028
Tên "Khắc Đạt" trong tiếng Việt có thể được phân tích theo từng phần: 1. Khắc: Có nghĩa là "khắc ghi", "khắc sâu", thể hiện sự bền bỉ, kiên trì và khả năng ghi nhớ. Từ này cũng có thể liên quan đến việc tạo ra dấu ấn, thể hiện sự độc đáo và khác biệt. 2. Đạt: Nghĩa là "đạt được", "thành công", biểu thị sự hoàn thành, thành công trong công việc hay mục tiêu mà người mang tên này hướng tới. Khi kết hợp lại, tên "Khắc Đạt" có thể hiểu là "người có khả năng ghi nhớ và đạt được thành công", thể hiện một phẩm chất tốt đẹp về sự kiên trì và khả năng hoàn thành mục tiêu.

Kim Hạnh
50,990
Người con gái đẹp, quý phái, cao sang.

Tìm thêm tên

hoặc