Tìm theo từ khóa "Ng"

Jing Wen
77,533

Mỹ Hương
77,518
Mỹ Hương: Sự yêu kiều và quyến rũ.

Giáng Uyên
77,518
Chữ "Giáng" không chỉ cho bé sự khéo léo uyển chuyển mà còn mạnh mẽ khi cần thiết, cùng với trí tuệ uyên thông là điều bố mẹ mong ước ở con

Khánh Nguyên
77,445
Khánh: niềm vui. Nguyên: nguồn cội. Vậy Khánh Nguyên nghĩa là niềm vui của người trở về cội nguồn, hay niềm vui cội nguồn

Duy Quang
77,439
Theo nghĩa Hán - Việt, "Duy" có nghĩa là trí tuệ, tư duy suy nghĩ, là giữ gìn, duy trì, là duy nhất, hiếm có, "Quang" là ánh sáng, sự phản chiếu của ánh sáng, là sự thành công. "Duy Quang" có thể hiểu là tư duy sáng suốt. Tên "Duy Quang" dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, nhạy bén. Cha mẹ mong muốn con sẽ tài giỏi và có được thành công vẻ vang

Thanh Ngoan
77,421
Tên đệm Thanh: Là màu xanh, thanh còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch, luôn có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý. Tên chính Ngoan: ngoan ngoãn, lễ phép.

Nguyên Luận
77,377
1. Nguyên: Trong tiếng Việt, "Nguyên" có thể mang ý nghĩa là nguyên bản, nguyên vẹn, hoặc cũng có thể chỉ sự khởi đầu, nguồn gốc. 2. Luận: Thường liên quan đến sự tranh luận, thảo luận, hoặc phân tích. Nó cũng có thể chỉ đến một bài viết hoặc bài nghiên cứu có tính chất lý luận.

Bông Xinh
77,340
Tên Bông là một tên tiếng Việt có ý nghĩa tượng trưng cho sự tinh khôi, dịu dàng và nhẹ nhàng như những cánh hoa bông.

Công Phúc
77,289
Công: Thường mang ý nghĩa về sự công bằng, chính trực, không thiên vị. Có thể liên quan đến sự nghiệp, công việc, những đóng góp cho xã hội, tập thể. Gợi ý về một người có tinh thần trách nhiệm cao, làm việc vì lợi ích chung. Phúc: Đại diện cho những điều tốt lành, may mắn, hạnh phúc. Liên quan đến vận mệnh tốt đẹp, cuộc sống an lành, sung túc. Gợi ý về một người được hưởng những ân huệ, phước lành từ cuộc sống. Tổng kết: Tên Công Phúc gợi ý về một người có tính cách ngay thẳng, công bằng, luôn hướng đến những điều tốt đẹp. Đồng thời, tên này cũng mang ý nghĩa về một cuộc đời may mắn, hạnh phúc và thành công trong sự nghiệp, được mọi người yêu quý, kính trọng.

Hải Giang
77,215
Theo nghĩa Hán - Việt "Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Tên "Hải" thường gợi hình ảnh mênh mông của biển cả, một cảnh thiên nhiên khá quen thuộc với cuộc sống con người. Tên "hải" cũng thể hiện sự khoáng đạt, tự do, tấm lòng rộng mở như hình ảnh của biển khơi."Giang" là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người lúc thăng lúc trầm."Hải Giang" Con là căn nguyên của biển cả bao la rộng lớn, tương lai và cuộc sống của con sẽ tươi đẹp rộng lớn như biển cả bất tận

Tìm thêm tên

hoặc