Tìm theo từ khóa
"C"

Đức Hào
62,262
Tên đệm Đức: Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên chính Hào: "Hào" trong hào kiệt, hào hùng, hào khí. Ý nghĩa thể hiện sự sôi nổi, đầy nhiệt huyết, luôn luôn tràn đầy khí thế mạnh mẽ, vững vàng để đón nhận những điều xảy ra trong cuộc sống. Tên "Hào" thể hiện khí chất nhiệt tình, sôi nổi, anh dũng nên thường được đặt cho con trai với mong muốn con cũng mang được những phẩm chất tốt đẹp như vậy.
Quốc Thịnh
62,165
Trong quan niệm truyền thống của người phương Đông, con trai được xem là người nối dõi tông đường, kế tục những ước mơ chưa tròn của cha mẹ. Theo nghĩa Hán - Việt, "Thịnh" có nghĩa là đầy, nhiều, hưng vượng, phồn vinh, phong phú. Đặt tên "Quốc Thịnh" cho con, là mong muốn con có đủ tài năng, cuộc sống sung túc vương giả, giàu sang, ấm no, hạnh phúc, sau có công lớn cho tổ quốc
Thanh Lục
62,055
Đang cập nhật ý nghĩa...
Hồng Cẩm
62,027
- Hồng: Trong tiếng Việt, "Hồng" thường liên quan đến màu hồng, biểu trưng cho tình yêu, sự ngọt ngào, và sự trẻ trung. Ngoài ra, "Hồng" cũng có thể ám chỉ đến hoa hồng, một loại hoa tượng trưng cho tình yêu và vẻ đẹp. - Cẩm: Từ "Cẩm" thường được hiểu là sự quý giá, sang trọng. Nó có thể liên quan đến cẩm thạch (ngọc cẩm) hoặc những thứ đẹp đẽ, quý giá.
Ngọc Trang
61,946
Ngọc Trang là tên con gái mang ý nghĩa con sẽ là viên trang sức quý giá, điểm tô cho đời. Tên Ngọc Trang cũng thể hiện ước mong của bố mẹ lớn lên con sẽ luôn tỏa sáng, được nâng niu, trân trọng.
Camel
61,925
Đang cập nhật ý nghĩa...
Chin Chin
61,904
Đang cập nhật ý nghĩa...
Huyền Chi
61,873
Tên đệm Huyền: Huyền có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Đệm "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút. Có tính cách dịu dàng, tinh tế và có tâm hồn nghệ thuật. Tên chính Chi: Nghĩa là cành, trong cành cây, cành nhánh ý chỉ con cháu, dòng dõi . Là chữ Chi trong Kim Chi Ngọc Diệp ý chỉ để chỉ sự cao sang quý phái của cành vàng lá ngọc.
Chika
61,847
1. Chiều sâu(深): Biểu thị sự sâu sắc, có thể liên quan đến trí tuệ hoặc cảm xúc. 2. Sự thông minh(知): Liên quan đến tri thức và sự hiểu biết. 3. Gần gũi(近): Có nghĩa là gần gũi, thân thiết.
Kim Chung
61,830
- "Kim" thường có nghĩa là vàng, kim loại quý, biểu trưng cho sự giàu có, thịnh vượng và sự quý giá. - "Chung" có thể có nghĩa là chung, đồng, hoặc cùng nhau.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái