Tìm theo từ khóa "Ng"

Mây Bkrông
78,505
Mây: đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời

Khang Bia
78,489
1. Khang: Trong tiếng Việt, "Khang" thường mang ý nghĩa là sự an khang, bình an, thịnh vượng. Đây là một từ thường được sử dụng trong tên riêng với mong muốn mang lại sức khỏe và sự ổn định cho người mang tên. 2. Bia: "Bia" có thể có nhiều ý nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh. Nó có thể chỉ đến thức uống có cồn (như bia hơi, bia chai).

Phương Diễm
78,488
"Phương" là tiếng thơm, đặt tên "Phương Diễm" mong muốn con có vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành, tiếng thơm lan mãi muôn đời

Nam Hoàng
78,467
1. Nam: Trong tiếng Việt, "Nam" thường được hiểu là "phía nam" hoặc có thể mang ý nghĩa liên quan đến nam tính, sự mạnh mẽ, hoặc sự trưởng thành. Trong một số ngữ cảnh, "Nam" cũng có thể biểu thị cho sự thông minh, tài năng. 2. Hoàng: Từ "Hoàng" thường được hiểu là "vàng" hoặc "hoàng gia". Nó có thể biểu thị cho sự quý giá, cao quý, hoặc sự sang trọng. Trong văn hóa Việt Nam, "Hoàng" cũng thường liên quan đến quyền lực và địa vị. Khi kết hợp lại, tên "Nam Hoàng" có thể mang ý nghĩa là "người đàn ông quý giá" hoặc "người đàn ông của sự cao quý".

Teayang
78,459
"Taeyang" trong tiếng Hàn có nghĩa là "mặt trời".

Quang Thảo
78,438
1. Quang: Từ "Quang" thường có nghĩa là ánh sáng, sự sáng sủa, hoặc sự rực rỡ. Nó cũng có thể biểu thị cho sự minh bạch, rõ ràng trong tư tưởng và hành động. 2. Thảo: Từ "Thảo" thường được hiểu là cỏ, cây cỏ, hoặc có thể mang nghĩa là sự dịu dàng, hiền hòa. Trong nhiều trường hợp, "Thảo" cũng có thể được dùng để chỉ sự tôn kính, như trong từ "thảo" trong "thảo hiền".

Tân Hương
78,406
Tên Tân Hương có thể được phân tích và hiểu theo các thành phần sau: Tân (新): Ý nghĩa: Chữ "Tân" mang ý nghĩa là "mới", "khởi đầu", "đổi mới", "tươi mới". Nó tượng trưng cho sự bắt đầu, sự phát triển, và những điều tốt đẹp đang đến. "Tân" cũng có thể chỉ sự trẻ trung, tràn đầy sức sống và tiềm năng. Hương (香): Ý nghĩa: Chữ "Hương" có nghĩa là "thơm", "hương thơm", "mùi hương". Nó gợi lên cảm giác dễ chịu, thu hút, và lan tỏa. "Hương" cũng có thể tượng trưng cho danh tiếng tốt đẹp, sự nổi tiếng, và những giá trị văn hóa, truyền thống tốt đẹp. Tổng kết: Tên Tân Hương có thể được hiểu là "hương thơm mới", "khởi đầu tươi mới". Nó mang ý nghĩa về sự phát triển, đổi mới, danh tiếng tốt đẹp và những giá trị văn hóa được lan tỏa. Tên này thường gợi lên hình ảnh về một vùng đất, một con người hoặc một sự vật mang đến những điều mới mẻ, tốt đẹp và đáng quý. Nó thể hiện mong muốn về một tương lai tươi sáng, thành công và được mọi người biết đến, trân trọng.

Hoàng Di
78,401
Tên đệm Hoàng: "Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Đệm "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Tên chính Di: "Di" theo nghĩa Hán - Việt là vui vẻ, sung sướng. Vì vậy đặt tên này cho con bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn đầy ắp niềm vui và tiếng cười.

Trung Kiên
78,394
Trung Kiên là mong con luôn trung thực, kiên cố,vững vàng, dù có vật đổi sao dời vẫn không gì có thể thay đổi được

Ngọc Hoan
78,385
"Ngọc" là viên ngọc quý báu. "Hoan" tức là hoan hỉ, hạnh phúc. Cái tên "Ngọc Hoan" có nghĩa là mong con lớn lên luôn xinh đẹp, có cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc với mọi người.

Tìm thêm tên

hoặc