Tìm theo từ khóa
"C"

Kiều Chi
65,218
Kiều Chi: Tên gọi được ví như chiếc cầu nối đẹp đẽ, hoàn mỹ, ngụ ý con cái là sự nối kết đẹp đẽ, hạnh phước
Mỹ Lộc
65,180
Tên đệm Mỹ Trong tiếng Việt, "Mỹ" có nghĩa là "mỹ miều","đẹp đẽ", "xinh đẹp", "thanh tú". Đệm "Mỹ" thể hiện mong muốn sau này con sẽ trở thành một cô gái xinh đẹp, duyên dáng, có phẩm chất tốt đẹp, được mọi người yêu mến. Tên chính Lộc "Lộc" là biểu tượng cho những điều tốt đẹp, may mắn, sung túc, và tài lộc. "Lộc" cũng thể hiện phẩm chất tốt đẹp, lòng nhân ái, và sự thanh cao. Người mang tên "Lộc" thường được yêu quý, kính trọng bởi sự tử tế, biết yêu thương, và luôn giúp đỡ mọi người. Cha mẹ đặt tên con là "Lộc" với mong muốn con sẽ gặp nhiều may mắn trong cuộc sống, luôn được hưởng phúc lộc dồi dào, và thành công trong mọi việc.
Ngọc Quyên
65,117
"Ngọc" nghĩa là ngọc ngà, châu báu, vô cùng quý giá, rực rỡ. Tên Ngọc Quyên ý chỉ cô gái đẹp, diu dàng và nết na, rực rỡ, quý giá. Tính cách, phẩm chất như tầng lớp quý tộc
Hoài Ngọc
65,070
Tên Ngọc: "Ngọc" có ý nghĩa là "viên ngọc quý giá", tượng trưng cho sự cao quý, thanh khiết, tinh tế và hoàn mỹ. Ngọc cũng là biểu tượng của sự giàu sang, phú quý. Hoài: Theo tiếng Hán - Việt, "Hoài" có nghĩa là nhớ, là mong chờ, trông ngóng. Tên "Hoài" trong trường hợp này thường được đặt dựa trên tâm tư tình cảm của bố mẹ. Ngoài ra "Hoài" còn có nghĩa là tấm lòng, là tâm tính, tình ý bên trong con người.
Ngọc Khương
65,066
"Ngọc" nghĩa là ngọc ngà, châu báu vô cùng quý giá. Tên Ngọc Khương mong con sẽ được trân trọng, quý giá, khỏe mạnh và có cuộc sống bình an
Cơm Rượu
65,002
"Cơm" và "Rượu" là hai món ăn truyền thống trong ẩm thực Việt Nam. Cơm đại diện cho sự no đủ, ấm no, trong khi rượu có thể biểu thị cho sự giao lưu, tiệc tùng, và niềm vui. Tên này có thể ám chỉ đến một người có tính cách vui vẻ, hòa đồng, hoặc là người yêu thích ẩm thực, tiệc tùng.
Yến Chi
64,989
Cô gái mang tên gọi này sẽ luôn dịu dàng, xinh đẹp, mang phẩm chất tiểu thư khuê các, có cuộc sống bình yên, được mọi người trân trọng
Carrot
64,927
1. Biệt danh dễ thương: "Carrot" (cà rốt) có thể được sử dụng như một biệt danh dễ thương, thường dành cho những người có tính cách vui vẻ, hoạt bát hoặc có màu tóc cam giống như màu của cà rốt. 2. Ý nghĩa về sức khỏe: Cà rốt là một loại rau củ rất tốt cho sức khỏe, giàu vitamin và khoáng chất. Do đó, tên này có thể gợi lên ý nghĩa về sự khỏe mạnh, năng động. 3. Liên kết với văn hóa đại chúng: Trong một số trường hợp, "Carrot" có thể liên quan đến các nhân vật hoạt hình hoặc văn hóa đại chúng, ví dụ như trong các bộ phim hoặc chương trình truyền hình.
Chang Thanh
64,880
Trong tiếng Trung, "chang" có nghĩa là "cao" hoặc "dài". Trong tiếng Hàn, "chang" có nghĩa là "tâm hồn" hoặc "tinh thần". Tên Chang thường được đặt cho nam giới, nhưng cũng có thể được đặt cho nữ giới. Đối với nam giới, tên Chang thường được coi là biểu tượng của sức mạnh, sự kiên cường và lòng dũng cảm. Đối với nữ giới, tên Chang thường được coi là biểu tượng của sự thông minh, xinh đẹp và tinh tế. Theo nghĩa Hán – Việt, Thanh có nghĩa là màu xanh, tuổi trẻ, còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch. Bàng có nghĩa lớn lao, dày dặn hay còn có nghĩa thịnh vượng. Người tên Thanh thường có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý.
Tín Đức
64,867
"Tín" thường mang ý nghĩa về sự tin tưởng, lòng trung thành hoặc sự đáng tin cậy. "Đức" thường liên quan đến đức hạnh, phẩm chất đạo đức hoặc lòng nhân ái. Do đó, tên "Tín Đức" có thể được hiểu là một người có phẩm chất đáng tin cậy và đạo đức tốt.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái