Tìm theo từ khóa
"H"

Trần Anh
95,253
Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt là “người tài giỏi” với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện
Bảo Khánh
95,238
Con là chiếc chuông quý giá
Huyền
95,221
Huyền là bóng đêm, màu đen. Theo nghĩa Hán - Việt, "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút.
Vân Nhân
95,205
- "Vân" có nghĩa là mây, thường biểu trưng cho sự nhẹ nhàng, thanh thoát và tự do. Mây cũng có thể tượng trưng cho những điều cao quý, tinh khiết. - "Nhân" thường liên quan đến con người, nhân cách, hoặc lòng nhân ái. Từ này thể hiện những giá trị nhân văn, sự tử tế và tình thương. Khi kết hợp lại, "Vân Nhân" có thể được hiểu là "người có phẩm cách cao quý, thanh thoát" hoặc "người mang đến sự nhẹ nhàng và nhân ái".
Helia
95,204
Tên Helia có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ đại, mang ý nghĩa sâu sắc liên quan đến ánh sáng và mặt trời. Đây là một cái tên đẹp, thường gợi lên hình ảnh về sự rạng rỡ, ấm áp và sức sống. Thành phần đầu tiên của tên Helia là "Hel-" hoặc "Heli-". Thành phần này trực tiếp liên quan đến từ "Helios" (Ἥλιος) trong tiếng Hy Lạp, là tên của vị thần Mặt Trời trong thần thoại Hy Lạp. Helios là hiện thân của mặt trời, người lái cỗ xe lửa băng qua bầu trời mỗi ngày. Do đó, "Hel-" mang ý nghĩa cốt lõi là mặt trời, ánh sáng mặt trời, hoặc những gì thuộc về mặt trời. Thành phần thứ hai là hậu tố "-ia". Trong nhiều ngôn ngữ, đặc biệt là tiếng Hy Lạp và Latin, hậu tố này thường được sử dụng để tạo thành danh từ giống cái, chỉ một vùng đất, một trạng thái, hoặc một người phụ nữ. Khi kết hợp với "Hel-", nó biến tên Helia thành một cái tên nữ tính, mang ý nghĩa là "người thuộc về mặt trời" hoặc "nơi của mặt trời". Tổng thể, tên Helia mang ý nghĩa là "Mặt Trời", "Ánh Sáng Mặt Trời" hoặc "Người Rạng Rỡ như Mặt Trời". Tên này gợi tả một người có tính cách tươi sáng, lạc quan, mang lại sự ấm áp và năng lượng tích cực cho những người xung quanh. Nó cũng có thể ám chỉ vẻ đẹp rực rỡ, sự nổi bật và khả năng soi sáng, dẫn đường.
Quỳnh Giao
95,147
"Quỳnh" là viên ngọc đẹp và thanh tú. Tên "Quỳnh Giao" nghĩa là mong con luôn xinh đẹp, có cuộc sống hạnh phúc, ấm no.
Vân Thi
95,092
"Vân" là mây, gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời. Tên chính Thi: Thi là tên một loài cỏ có lá nhỏ dài lại có từng kẽ, hoa trắng hay đỏ phớt, hơi giống như hoa cúc, mỗi gốc đâm ra nhiều rò. Ngày xưa dùng rò nó để xem bói gọi là bói thi. Ngoài ra Thi còn có nghĩa là thơ. Người tên Thi dùng để chỉ người xinh đẹp, dịu dàng.
Vy Hiền
95,090
1. Vy: Tên "Vy" thường được coi là một tên nữ, có thể mang ý nghĩa là sự nhỏ nhắn, xinh đẹp, hoặc nhẹ nhàng. Trong một số trường hợp, "Vy" cũng có thể được hiểu là biểu tượng của sự dịu dàng, thanh thoát. 2. Hiền: Từ "Hiền" thường mang nghĩa là hiền lành, từ bi, và có tính cách nhẹ nhàng, dễ gần. Người mang tên Hiền thường được xem là người có tâm hồn nhân hậu, biết quan tâm và chia sẻ với người khác.
Hoài Ý
95,089
Tên đệm Hoài: Theo tiếng Hán - Việt, "Hoài" có nghĩa là nhớ, là mong chờ, trông ngóng. Đệm "Hoài" trong trường hợp này thường được đặt dựa trên tâm tư tình cảm của bố mẹ. Ngoài ra "Hoài" còn có nghĩa là tấm lòng, là tâm tính, tình ý bên trong con người. Tên chính Ý: Tên Ý mang nghĩa cát tường, như ý, những điều tốt đẹp.
Mạnh Kiên
95,088
"Mạnh" là sự mạnh mẽ, thể hiện sức mạnh và chắc chắc. Mạnh Kiên, ý chỉ cha mẹ mong muốn con cái sau này luôn kiên cường, không ngại khó khăn, mong con luôn khỏe mạnh, có cuộc sống đầy đủ, sung túc.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái