Tìm theo từ khóa
"Ú"

Huỳnh Như
90,236
Tên đệm Huỳnh: Âm đọc trại của chữ Hoàng, có nghĩa là quyền quý, cao sang. Tên chính Như: "Như" trong tiếng Việt là từ dùng để so sánh. Tên "Như" thường được đặt cho nữ, gợi cảm giác nhẹ nhàng như hương như hoa, như ngọc như ngà. "Như" trong tên gọi thường mang ý so sánh tốt đẹp.
Hồng Tuyết
90,228
Tên "Hồng Tuyết" trong tiếng Việt có thể được hiểu theo hai phần: 1. Hồng: Từ này thường mang nghĩa là màu đỏ, có thể tượng trưng cho sự tươi vui, sức sống, hoặc tình yêu. Trong một số ngữ cảnh, "hồng" còn có thể biểu thị sự quý giá, cao quý. 2. Tuyết: Từ này thường chỉ đến băng tuyết, mang nghĩa lạnh lẽo, thanh khiết, trong trắng. Tuyết thường được liên kết với vẻ đẹp tinh khiết và sự dịu dàng. Khi kết hợp lại, "Hồng Tuyết" có thể hiểu là "tuyết màu hồng", tượng trưng cho sự kết hợp giữa vẻ đẹp thanh khiết và sự tươi vui, sống động. Tên này có thể mang ý nghĩa về một người con gái vừa dịu dàng, trong sáng nhưng cũng đầy sức sống và nhiệt huyết.
Xuân An
90,223
"Xuân" tức mùa xuân, mùa của xum vầy hạnh phúc. "An" nghĩa là bình an, an nhiên. Mong muốn cuộc sống của con sau này sẽ an nhiên, hạnh phúc
Thiên Thuận
90,216
Tên đệm Thiên: Trong tiếng Việt, chữ "thiên" có nghĩa là "trời" là một khái niệm thiêng liêng, đại diện cho sự cao cả, bao la, rộng lớn vĩnh hằng, quyền lực, và may mắn. Đệm "Thiên" mang ý nghĩa Con là món quà vô giá của trời ban, lớn lên là người có tầm nhìn xa trông rộng, có trí tuệ thông minh, tài giỏi, sức mạnh, quyền lực và có hoài bão lớn, có thể đạt được những thành tựu to lớn trong cuộc sống. Tên chính Thuận: Theo nghĩa Hán - Việt, "Thuận" có nghĩa là noi theo, hay làm theo đúng quy luật, là hòa thuận, hiếu thuận. Tên "Thuận" là mong con sẽ ngoan ngoãn, biết vâng lời, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ, cuộc đời con sẽ thuận buồm xuôi gió, gặp nhiều may mắn.
Hoàng Phúc
90,203
Phúc: Từ “Phúc” có nghĩa là may mắn, hạnh phúc, điều tốt lành. Nó thường được liên kết với sự thịnh vượng, niềm vui và thành công trong cuộc sống. Tính ý nghĩa: Tên “Hoàng Phúc” mang ý nghĩa cao quý và may mắn.
Thùy Giang
90,194
"Thuỳ" là thuỳ mị, nết na, ý chỉ tính cách của con người. Khi đặt tên con là "Thuỳ Giang" ý muốn con lớn lên có tính cách dễ chịu, thuỳ mị, nết na, có hoài bão, ước mơ lớn
Nhật Hiếu
90,171
Tên Nhật Hiếu là một cái tên thuần Việt, mang ý nghĩa sâu sắc về sự thông minh, sáng sủa và lòng hiếu thảo. Cái tên này thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con trai mình sẽ trở thành một người tài giỏi, có đạo đức và luôn ghi nhớ công ơn sinh thành. Phân tích thành phần tên Thành phần Nhật Nhật (日) trong Hán Việt có nghĩa là mặt trời, ngày. Mặt trời là biểu tượng của sự rực rỡ, ánh sáng, năng lượng và sự sống. Đặt tên con là Nhật, cha mẹ thường kỳ vọng con sẽ là người thông minh, sáng suốt, có tầm nhìn xa, luôn tỏa sáng và mang lại niềm vui, sự ấm áp cho mọi người xung quanh. Nhật còn hàm ý sự minh bạch, chính trực và sự nghiệp thăng tiến. Thành phần Hiếu Hiếu (孝) có nghĩa là lòng hiếu thảo, sự kính trọng và biết ơn đối với cha mẹ, ông bà. Đây là một trong những đức tính căn bản và quan trọng nhất trong văn hóa truyền thống Á Đông, đặc biệt là Việt Nam. Người mang tên Hiếu thường được kỳ vọng sẽ là người con ngoan, biết giữ gìn đạo đức gia đình, luôn quan tâm, chăm sóc và phụng dưỡng cha mẹ khi về già. Lòng hiếu thảo cũng mở rộng ra thành tình yêu thương và trách nhiệm đối với cộng đồng. Tổng kết ý nghĩa tên Nhật Hiếu Tên Nhật Hiếu mang ý nghĩa tổng hòa của ánh sáng trí tuệ và đạo đức truyền thống. Nhật Hiếu là người con trai có trí tuệ sáng láng như ánh mặt trời, luôn thành công trong cuộc sống và sự nghiệp (Nhật), đồng thời là người có phẩm chất đạo đức tốt đẹp, luôn giữ trọn lòng hiếu thảo với gia đình (Hiếu). Cái tên này vẽ nên hình ảnh một người đàn ông hoàn hảo, vừa có tài năng, vừa có đức hạnh, được mọi người kính trọng và yêu mến.
Phương Hà
90,161
- Phương (芳): Trong tiếng Hán-Việt, "Phương" có thể mang ý nghĩa là hương thơm, sự tinh khiết, hoặc có thể chỉ phương hướng, phương pháp. Nó thường được dùng để chỉ những điều tốt đẹp, thanh tao. - Hà (河): "Hà" thường được hiểu là sông, biểu tượng cho sự mềm mại, uyển chuyển nhưng cũng mạnh mẽ và không ngừng chảy. Nó cũng có thể đại diện cho sự bao dung và rộng lượng.
Huệ Huệ
90,145
“Huệ” là trí tuệ, ý chỉ thông minh sáng suốt còn có nghĩa là lòng thương, lòng nhân ái.
Cường Linh
90,137
Tên Linh: Theo tiếng Hán - Việt, "Linh" có nghĩa là cái chuông nhỏ đáng yêu, ngoài ra "Linh" còn là từ để chỉ tinh thần con người, tin tưởng vào những điều kì diệu, thần kì chưa lý giải được. Về tính cách, trong tiếng Hán - Việt, "Linh" còn có nghĩa là nhanh nhẹn, thông minh. Đệm "Linh" thường được đặt với hàm ý tốt lành, thể hiện sự ứng nghiệm màu nhiệm của những điều thần kì, chỉ những người dung mạo đáng yêu, tài hoa, tinh anh, nhanh nhẹn, thông minh & luôn gặp may mắn, được che chở, giúp đỡ trong cuộc sống. Tên đệm Cường: Với hàm ý chỉ người khỏe mạnh, có sức lực, cứng cỏi, không dễ bị khuất phục.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái