Tìm theo từ khóa
"Ng"

Tú Nguyệt
82,426
Theo nghĩa Hán Việt, nguyệt là vầng trăng, Trăng có vẻ đẹp vô cùng bình dị, một vẻ đẹp không cần trang sức, đẹp một cách vô tư, hồn nhiên. Trăng tượng trưng cho vẻ đẹp hồn nhiên nên trăng hoà vào thiên nhiên, hoà vào cây cỏ. Tên Tú Nguyệt gợi đến người con gái xinh đẹp, giản dị, vui tươi, hồn nhiên
Mộng Nguyệt
82,406
Theo nghĩa Hán - Việt "Mộng" có nghĩa là thơ mộng, người thiên về tâm hồn bay bổng nên thơ, cũng có ý khác là nét đẹp nhẹ nhàng. Tên Mộng Nguyệt mong con xinh đẹp, hồn nhiên, mộng mơ, nhẹ nhàng như vầng trăng sáng
Ngọc Mây
82,330
1. Ngọc: Trong tiếng Việt, "Ngọc" thường được hiểu là viên ngọc, biểu trưng cho sự quý giá, tinh khiết và đẹp đẽ. Tên này thường mang ý nghĩa về giá trị và sự sang trọng. 2. Mây: "Mây" thường gợi lên hình ảnh nhẹ nhàng, bay bổng và tự do. Mây cũng có thể tượng trưng cho sự thanh thoát, dịu dàng và thoải mái. Khi kết hợp lại, "Ngọc Mây" có thể mang ý nghĩa là một người có vẻ đẹp quý giá, thanh thoát và tự do như mây trời. Tên này có thể được dùng để thể hiện sự yêu thích về thiên nhiên, sự nhẹ nhàng và tinh khiết trong tính cách của người mang tên.
Nhung
82,321
Nhung có nghĩa là con xinh đẹp, mềm mại, dịu dàng và cao sang như gấm nhung.
Hằng Jury
82,275
Từ "Hằng" thường là một tên riêng phổ biến ở Việt Nam, có thể mang ý nghĩa là "vĩnh hằng" hay "mãi mãi". Còn "Jury" là một từ tiếng Anh, thường có nghĩa là "ban giám khảo" hoặc "hội thẩm đoàn". Tuy nhiên, khi kết hợp lại thành "Hằng Jury", nó có thể là một tên riêng hoặc biệt danh của một cá nhân cụ thể nào đó
Như Hồng
82,275
"Như" thường được đặt cho nữ, gợi cảm giác nhẹ nhàng như hương như hoa, như ngọc như ngà. Cái tên "Như Hồng" có nghĩa là mong con sinh ra luôn xinh đẹp, có cảm giác nhẹ nhàng như mùi hương nước hoa, quý giá như ngọc ngà.
Bảo Hoàng
82,227
Tên Bảo Hoàng nghĩa là con chính báu vật bằng vàng của cha mẹ
Hoàng Tuấn
82,198
Tên đệm Hoàng: "Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Đệm "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Tên chính Tuấn: Tên Tuấn còn có nghĩa là tuấn tú, chỉ những người con trai đẹp, cao, mặt sáng và có học thức sâu rộng. Những người tên Tuấn luôn sống tình cảm, nội tâm, suy nghĩ sâu sắc và thấu hiểu. Đặc biệt những người tên Tuấn rất lịch sự, nhã nhặn, biết cách ứng xử.
Quang Hào
82,110
- Quang: Từ này có nghĩa là sáng, rực rỡ, hoặc ánh sáng. Nó thể hiện sự thông minh, sáng suốt và có thể là biểu tượng cho sự thành công, tỏa sáng trong cuộc sống. - Hào: Từ này có nghĩa là hào hiệp, hào phóng, hoặc có thể liên quan đến sự mạnh mẽ, dũng cảm. Nó thể hiện tính cách kiên cường và đầy nhiệt huyết. Khi kết hợp lại, "Quang Hào" có thể hiểu là "người có ánh sáng rực rỡ và tính cách hào hiệp". Tên này thường được cho là mang lại sự may mắn, thành công và tỏa sáng trong cuộc sống.
Hồng Dịu
82,091
Tên đệm Hồng: Theo nghĩa gốc Hán, "Hồng" là ý chỉ màu đỏ , mà màu đỏ vốn thể hiện cho niềm vui, sự may mắn, cát tường. Theo thói quen đặt đệm của người Việt, đệm Hồng thường được đặt cho con gái vì đây còn là đệm một loại hoa xinh đẹp luôn ngời sắc hương. Vì vậy, đệm Hồng luôn gợi sự tươi vui, xinh đẹp, là hình ảnh giàu sức sống. Tên chính Dịu: Theo nghĩa Hán-Việt, "dịu" có nghĩa là êm ái, nhẹ nhàng, thư thái. Tên "Dịu" thường được đặt cho những bé gái với mong muốn con gái của mình sẽ có một cuộc sống êm đềm, hạnh phúc, được yêu thương và che chở. Ngoài ra, tên "Dịu" cũng có thể mang ý nghĩa là dịu dàng, hiền hòa, nữ tính.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái