Tìm theo từ khóa
"Én"

Đông Nguyên
26,284
Thảo nguyên mênh mông trải dài về phía đông, hướng của người làm chủ đó chính là con đường con đi
Thiên Nương
26,270
"Nương" nghĩa Hán Việt là phụ nữ, chỉ tố chất đẹp đẽ, cương liệt của người phụ nữ. Thiên Nương là mong con có vẻ đẹp và bản tính cương liệt trời ban, cương nhu hài hòa
Mạnh Thiện
26,225
Theo nghĩa Hán Việt, "Thiện" là từ dùng để khen ngợi những con người có phẩm chất hiền lành, tốt bụng, lương thiện. "Mạnh" thể hiện sự to lớn, mạnh mẽ. Đặt con tên "Mạnh Thiện", ba mẹ mong con sẽ là người tốt, biết tu tâm tích đức, yêu thương mọi người
Hữu Chiến
25,954
Hữu là bên phải, có. Hữu Chiến là người có thực lực hành động, nắm chắc mọi phần thắng
Tố Quyên
25,116
Đại thi hào Nguyễn Du từng nói Thuý Kiều và Thuý Vân là hai ả "tố nga", chữ "Tố" ở đây có nghĩa là người con gái đẹp. "Tố Quyên" ở đây có nghĩa là cô gái xinh đẹp, trang nhã, bên cạnh đó còn là người có học thức, hiểu biết. Ngoài ra, "Tố Quyên" còn là loài chim quyên trắng, tượng trưng cho người trong sáng, hiền lành và rất sang trọng
Yến Trâm
24,892
Con là môt loài chim yến rất quý giá, rất xinh đẹp, thanh tú và trong sáng
Phương Hiền
24,520
"Phương" là thông minh, lanh lợi. Tên "Phương Hiền" là mong con sinh ra luôn thông minh, có tính nết nhẹ nhàng, hiền hậu, biết quý trọng và giúp đỡ mọi người.
Đình Nguyên
24,486
Con lớn lên to khỏe mạnh mẽ, là trụ cột gia đình, mang mọi thứ phức tạp trở về căn nguyên của nó với phong thái vững vàng
Minh Yến
24,317
Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, "Minh" còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. "Minh Yến" nghĩa là con chim yến xinh đẹp mang đến những điều tốt lành
Minh Chuyên
24,091
Minh là sáng tỏ. Minh Chuyên có nghĩa là con người minh bạch, công chính, rõ ràng

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái