Tìm theo từ khóa
"Ki"

Diễm Kiều
111,242
"Diễm Kiều" mang ý nghĩa là người con gái xinh đẹp, có nhan sắc rung động lòng người nên thường được đặt cho con gái với mong muốn các bé gái khi lớn lên sẽ có được dung mạo xinh xắn, duyên dáng và tạo ấn tượng với mọi người
Kim Chiến
109,592
Tên đệm Kim: "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Chiến: "Chiến" có nghĩa là ganh đua, thi đua, thể hiện người có ý chí biết đấu tranh vươn lên.
Thái Kiều
109,464
Đệm Thái: Yên ổn, bình yên. Tên chính Kiều: Yêu quý, đáng yêu, nên xưa kia gọi con gái là a kiều
Kiều Vy
109,383
Đệm Kiều: Yêu quý, đáng yêu, nên xưa kia gọi con gái là a kiều. Tên chính Vy: Nhà ở của hoàng hậu và các cung phi
Kim Thư
108,810
"Kim" là trân quý, "Thư" là phái đẹp. Tên màng thể hiện cha mẹ mong muốn con sau này là người xao quý, nết na, đức hạnh, trước sau vẹn toàn
Kiến Ðức
108,626
"Kiến" là kiến thức. Kiến Đức mong con sẽ là người đức độ, có học thức sau này
Kim Sơn
108,581
"Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Tên "Kim Sơn" được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn con mạnh mẽ, hiên ngang, cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố
Miki
108,126
Trong tiếng Nhật, "Miki" (美樹 hoặc 美紀) có thể được viết bằng nhiều cách khác nhau, nhưng thường mang ý nghĩa như "cây đẹp" (美樹) hoặc "kỷ niệm đẹp" (美紀). Đây là một tên phổ biến cho cả nam và nữ.
Kim Mai
108,092
Mai là tên loài hoa nở vào mùa xuân, báo hiệu niềm vui và tràn đầy hy vọng. Kim là vàng. Kim Mai là hoa mai bằng vàng, xinh đẹp & quý giá
Kiều Thủy
107,773
Đệm Kiều: Yêu quý, đáng yêu, nên xưa kia gọi con gái là a kiều. Tên chính Thủy: Nước, sông ngòi, khe suối

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái