Tìm theo từ khóa "Anh"

Ánh Nguyệt
111,853
Con lớn lên sẽ mang nét đẹp dịu dàng hiền hậu của vầng sáng mặt trăng

Vân Khánh
111,823
Cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

Thanh Lan
111,733
Lan là hoa lan thanh cao xinh đẹp. Thanh là thanh cao, trong sáng. Thanh Lan có nghĩa là con xinh đẹp, trong sáng, thanh cao, thuần khiết

Thiện Thanh
111,193
"Thanh" vừa có nghĩa là màu xanh, tuổi trẻ, vừa có nghĩa là trong sạch, liêm khiết, "Thiện" nghĩa là lương thiện, thiện lành. Đặt tên "Thiện Thanh" là mong muốn con sẽ luôn căng tràn sức sống, nhiệt huyết của tuổi trẻ, và có tâm hồn trong sáng, thiện lành và phẩm chất tốt

Thành Doanh
110,926
"Thành" nghĩa là thành tài, thành công. "Doanh" nghĩa Hán Việt là đầy đủ, rộng lớn. Tên Thành Doanh ngụ ý con người có tấm lòng khoáng đạt rộng rãi, đức độ, tài năng

Ánh Tuyết
110,863
Theo Nghĩa Hán - Việt, "Ánh" nghĩa là ánh sáng, chiếu sáng, "Tuyết" là tinh khiết, trong sạch. Tên "Ánh Tuyết" dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tâm hồn trong sáng, tấm lòng nhân hậu, bản chất liêm khiết, thanh cao

Anh Khôi
110,397
Theo nghĩa Hán - Việt "Anh" là người tài giỏi với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang."Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh."Anh Khôi" mong muốn con là người giỏi giang tài trí, tuấn tú thành công vang dội trong cuộc sống

Huế Thanh
109,900

Anh Thắng
109,828
Tên "Anh Thắng" là một sự kết hợp mạnh mẽ và phổ biến trong tiếng Việt, mang nhiều tầng lớp biểu đạt tích cực. Chữ "Anh" thường được hiểu là người anh cả, hoặc mang hàm ý xuất chúng, tài giỏi, thể hiện sự ưu việt. Chữ "Thắng" trực tiếp biểu thị sự chiến thắng, vượt qua mọi thử thách và đạt được thành công. Thành tố "Anh" trong tên gọi còn gợi lên hình ảnh của sự thông minh, bản lĩnh và phẩm chất cao quý. Nó thường được dùng để đặt cho người con trai với mong muốn họ trở thành người có địa vị, được kính trọng trong xã hội. Đây là một phần tên mang tính định hướng về nhân cách và trí tuệ vượt trội. Phần "Thắng" khẳng định khát vọng về thành công, sự kiên cường và khả năng đạt được mục tiêu đã đề ra. Nó tượng trưng cho việc vượt qua khó khăn, giành lấy vinh quang trong mọi lĩnh vực của cuộc sống. Tên gọi này truyền tải mong ước về một tương lai rực rỡ và đầy thắng lợi. Khi kết hợp, "Anh Thắng" tạo nên một cái tên đầy quyền lực và lạc quan, hàm chứa mong muốn người mang tên sẽ là một nhà lãnh đạo tài ba, luôn gặt hái thành công. Nó biểu trưng cho một cá nhân xuất chúng, có khả năng chiến thắng mọi thử thách và đạt được đỉnh cao trong cuộc đời.

Khánh Yên
109,718
Theo tiếng Hán - Việt, "Khánh" được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan. Tên "Khánh Yên" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh.

Tìm thêm tên

hoặc