Tìm theo từ khóa
"Min"

Đăng Minh
88,952
"Đăng" có nghĩa ngọn đèn "Minh" có nghĩa thông minh, sáng dạ. Bố mẹ chọ tên này cho con mong muốn lớn lên con sẽ tỏa sáng, học hành giỏi giang, thành đạt
Minmin
88,704
Min (민) nghĩa là nhanh nhẹn, sắc sảo, ngọc bích. Tên đó mang ý nghĩa dịu dàng, trí tuệ và đức hạnh.
Minh Đạt
88,314
Minh Đạt là mong con sẽ thành đạt và nổi tiếng
Trường Minh
87,965
Trường Minh là Cuộc đời dài rộng và tươi sáng đang chờ con phía trước
Minh Lương
87,724
Tên đệm Minh Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Đệm Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, đệm Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người. Tên chính Lương "Lương" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là người đức tính tốt lành, tài giỏi, thể hiện những tài năng, trí tuệ được trời phú. Tên "Lương" nghĩa là con sẽ được thiên phú các đức tính giỏi giang, thông minh, trí tuệ.
Min Jin
87,643
Min Jin là một tên gọi mang đậm phong cách Hàn Quốc, vừa hiện đại, đáng yêu lại vừa chứa đựng những giá trị tinh tế sâu sắc. Trong văn hóa xứ sở kim chi, cái tên này thường được kết hợp từ những yếu tố thanh tao nhằm gửi gắm ước mong về một cuộc đời an lành và rạng rỡ. Từ Min thường gắn liền với sự thông minh, mẫn tiệp và nhanh nhẹn, đồng thời cũng gợi tả nét tính cách dịu dàng, ôn hòa và hòa đồng. Trong khi đó, từ Jin mang nét nghĩa sâu sắc về sự chân thật, thuần khiết hoặc biểu trưng cho viên ngọc quý giá mà cuộc đời ban tặng cho gia đình. Khi kết hợp lại, Min Jin phác họa hình ảnh một em bé lanh lợi, đáng yêu, có trái tim chân thành và tâm hồn trong sáng như ngọc bích. Tên gọi này toát lên khí chất thanh lịch, hiện đại nhưng vẫn đong đầy sự ngọt ngào và gần gũi với mọi người xung quanh. Gửi gắm qua tên gọi Min Jin, ba mẹ mong muốn con lớn lên trở thành một người sống có hiểu biết, sâu sắc và luôn giữ được nét thuần hậu nguyên bản. Con sẽ luôn là báu vật vô giá, tự tin tỏa sáng rực rỡ và đón nhận nhiều tình yêu thương ấm áp trên mỗi chặng đường đời.
Minh Trí
87,550
Trong tiếng Hán Việt, cả từ "Minh" và "Trí" đều mang nghĩa là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. Vì thế "Minh Trí" là cái tên được đặt nhằm cầu mong có một trí tuệ tuyệt hảo. Mong con thông minh, sáng suốt, trí tuệ, giỏi giang hơn người
Minh Anh
87,542
Từ "Minh" có nghĩa là sáng, thông minh, rõ ràng, trong khi "Anh" có thể hiểu là anh hùng, tài giỏi, hay cũng có thể chỉ sự duyên dáng, xinh đẹp. Khi kết hợp lại, tên "Minh Anh" thường được hiểu là "người sáng suốt, thông minh và tài giỏi", hoặc "người có vẻ đẹp rạng rỡ".
Kiều Minh
87,225
"Kiều" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là dáng dấp mềm mại đáng yêu chỉ về người con gái. "Minh" nghĩa là thông minh, minh mẫn. "Kiều Minh" mang ý nghĩa con là người có dung mạo xinh đẹp, cao sang, thông minh, hoạt bát
Min Min
87,219
Min (민) nghĩa là nhanh nhẹn, sắc sảo, ngọc bích

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái