Tìm theo từ khóa
"Thê"

Thế Bình
56,120
Chữ "Thế" mang nghĩa quyền thế, quyền lực. Tên con mang tham vọng về một quyền lực sức mạnh to lớn có thể tạo ra những điều vĩ đại. "Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Vì vậy, tên "Thế Bình" thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định
Thế Tường
55,854
Theo nghĩa Hán - Việt, "Tường" có nghĩa là tinh tường, am hiểu, biết rõ. Tên "Thế Tường" dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tư duy, có tài năng, có quyền thế
Thế Khiêm
51,230
Tên đệm Thế Theo nghĩa gốc Hán, Thế có nghĩa là quyền lực, sức mạnh, uy lực. Đệm Thế thường dùng để nói đến người khỏe mạnh, uy nghi, tài giỏi và có quyền lực trong tay. Tên chính Khiêm Tên "Khiêm" trong chữ khiêm nhường, khiêm tốn, thường dùng để chỉ những người có đức tính nhúng nhường, ôn hòa, bình dị, thái độ từ tốn, nhã nhặn. Với mong muốn con sẽ sống biết trước biết sau, tài năng nhưng không khoe khoang, được mọi người yêu mến đó chính là những gì mà cha mẹ gửi gắm trong tên "Khiêm".
Thép
50,320
Thép là một từ thuần Việt, chỉ loại hợp kim của sắt và carbon, nổi tiếng với độ cứng, độ bền và khả năng chịu lực vượt trội. Đây là vật liệu nền tảng trong xây dựng, công nghiệp và đời sống hiện đại, biểu trưng cho sự vững chắc và tiến bộ không ngừng. Khi được chọn làm tên gọi, "Thép" không chỉ đơn thuần là một vật liệu mà còn là một biểu tượng mạnh mẽ của sự kiên cường, bất khuất. Cái tên này gợi lên hình ảnh một ý chí sắt đá, không dễ dàng bị bẻ gãy trước phong ba bão táp của cuộc đời. Người mang tên "Thép" thường được kỳ vọng sẽ sở hữu một khí chất mạnh mẽ, quyết đoán và đầy bản lĩnh. Họ là những người có lập trường vững vàng, luôn giữ được sự bình tĩnh và lý trí, tựa như thép được tôi luyện qua lửa để trở nên cứng cáp hơn. Cha mẹ gửi gắm vào cái tên này lời chúc con sẽ có một cuộc đời vững chãi, kiên định và thành công rực rỡ. Mong con sẽ là người có khả năng chịu đựng áp lực, vượt qua mọi thử thách để vươn lên, trở thành trụ cột vững chắc cho gia đình và xã hội.
Thế Vinh
41,289
Cuộc sống của con vinh hiển, vương giả
Thế Phương
40,585
Theo nghĩa gốc Hán, "Thế" có nghĩa là quyền lực, sức mạnh, uy lực. Tên Thế Phương mong con khỏe mạnh, uy nghi, tài giỏi và có quyền lực trong tay
Thế Dũng
30,579
"Thế" có nghĩa là quyền lực, sức mạnh, uy lực. Tên "Thế Dũng" chỉ người dũng cảm, uy lực, có chí
Thế Doanh
28,885
Thế là cuộc đời. Thế Doanh là cuộc đời rộng lớn, cha mẹ mong con sẽ khoáng đạt, rộng rãi như vậy
Thế Minh
25,930
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Thế trong tiếng Hán Việt là quyền lực, sức mạnh uy vũ. Thế Minh nghĩa là con thông minh, sáng dạ tạo ra quyền lực & tương lai tươi đẹp, uy quyền
Thanh Thế
25,930
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thanh" có nghĩa là màu xanh, tuổi trẻ, còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch. Người tên "Thanh Thế" thường có khí chất điềm đạm, uy nghi, sống thanh cao, trong sạch, liêm khiết, có nhiều quyền lực

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái