Tìm theo từ khóa
"Min"

Thiện Minh
68,480
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Thiện là tấm lòng hiền từ. Thiện Minh nghĩa là con thông minh, tính khí hiền từ, lương thiện
Minho
68,254
Minho là tên gọi mang âm hưởng Hàn Quốc hiện đại, rất quen thuộc và được nhiều gia đình Việt Nam yêu mến lựa chọn làm biệt danh ở nhà cho bé trai. Trong văn hóa xứ kim chi, chữ Min thường mang hàm ý về sự mẫn tiệp, thông minh và lanh lợi, trong khi chữ Ho gắn liền với hình tượng rộng lớn, hào sảng và rạng ngời. Về mặt âm điệu, danh xưng này có sự phối hợp nhịp nhàng giữa phụ âm êm dịu và nguyên âm mở, tạo cảm giác vô cùng khỏe khoắn nhưng vẫn đong đầy sự ngọt ngào, ấm áp. Khi cất tiếng gọi Minho, âm thanh vang lên vừa ngộ nghĩnh, gần gũi, vừa đem lại nguồn năng lượng tươi sáng cho bầu không khí gia đình. Cái tên gợi liên tưởng đến hình ảnh một cậu bé khôi ngô, tuấn tú với nụ cười tỏa nắng và phong thái tự tin, hoạt bát. Nét tính cách ẩn chứa trong danh xưng này là sự nhiệt thành, cởi mở, luôn chan hòa và biết lan tỏa niềm vui đến mọi người xung quanh. Đặt cho con tên Minho, cha mẹ gửi gắm niềm hy vọng bé yêu luôn khỏe mạnh, thông minh và có một tâm hồn tự do, khoáng đạt. Đây cũng là lời chúc con luôn tự tin vững bước, đón nhận một tương lai rực rỡ và luôn là niềm hạnh phúc ngập tràn của cả nhà.
Minh Long
68,120
Theo tiếng Hán Việt, Minh là minh mẫn, sáng suốt, thông minh; Long: con rồng. Minh Long: con rồng thông minh. Đây là tên gọi được nhiều gia đình, doanh nghiệp hoặc công ty ưa thích, với mong muốn sẽ gặp nhiều may mắn, tương lai xán lạn..
Minh Tùng
68,011
Minh Tùng: Cương trực, thông minh
Minh Minh
67,343
Minh có nghĩa là sáng suốt: Gợi hình ảnh người con trai thông minh, có khả năng suy luận và biết cách giải quyết vấn đề một cách hợp lý. Khi gặp khó khăn, họ luôn biết cách để vượt qua một cách dễ dàng. Minh với ý nghĩa ngay thẳng: Đó là anh chàng thẳng thắn, cương trực và không gian dối.
Minh Thi
67,333
Tên Thi là cái tên hay, giàu ý nghĩa, thể hiện được mong muốn, hy vọng của bố mẹ về tương lai tốt đẹp của con.
Minh Phúc
67,245
Tên đệm Minh: Bên cạnh nghĩa là ánh sáng được ưa dùng khi đặt đệm, Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh). Tên chính Phúc: Là người hiểu biết, gặp nhiều may trong cuộc sống, phú quý, an khang.
Minh Khánh
67,126
Tên Minh Khánh ý nghĩa là chiếc chuông luôn sáng ngời, ý nói người thông minh, sáng sủa, khôi ngô , đẹp đẽ, luôn vui vẻ và là niềm tự hào của gia đình
Hiểu Minh
66,947
"Hiểu" nghĩa là hiểu biết, học rộng tài cao. Hiểu Minh nghĩa là mong con sau này học rộng, hiểu biết nhiều và thông minh, nhanh nhẹn
Hoà Minh
66,458
Đệm Hòa: Hòa nhã, ôn hòa. Tên chính Minh: Sáng, ví dụ như trăng sáng, trời sáng

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái