Tìm theo từ khóa
"Minh"

Minh Vương
15,059
"Minh" tức là sáng dạ, thông minh, nhanh trí. Hai từ "Minh Vương" có nghĩa là thông minh, sáng suốt, cư xử đúng mực như những vị vua hiền triết
Uyên Minh
14,933
"Uyên" là uyên bác, sự am hiểu sâu rộng về các sự vật , hiện tượng hay một vấn đề nào đó "Minh": thông minh, minh mẫn, sáng tỏ, sáng suốt. "Uyên Minh" là một cái tên mang ý nghĩa mong con luôn học hành thông minh và có trí tuệ uyên bác
Minh Hoàng
14,566
Tên Minh Hoàng chỉ người quyền quý anh minh
Thái Minh
14,368
"Thái" là thông thái, trí tuệ. "Minh" là thông minh. "Thái Minh" mang ý nghĩa con là người thông minh, sáng suốt biết suy nghĩ, có trí tuệ thông thái. Với tên này cha mẹ mong con ham học hỏi, giỏi giang, phát triển tương lai trên con đường học vấn
Minh Tân
14,241
Theo nghĩa Hán - Viêt, "Minh" có nghĩa là thông minh, "Tân" có nghĩa là mới, khởi đầu. "Minh Tân" nghĩa là cha mẹ mong con thông minh có bản lĩnh và khí phách, luôn rạng ngời và tỏa sáng với những thành công của mình
Minh Nguyệt
12,664
Tên con là sự kết hợp hài hòa của nét đẹp trong sáng dịu dàng như vầng trăng & sự thông minh, tinh anh

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái