Tìm theo từ khóa
"Minh"

Minh Quốc
25,208
Tên Minh Quốc nghĩa là mong con thông minh, có ích cho đất nước, tiền đồ rạng rỡ
Minh Yến
24,317
Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, "Minh" còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. "Minh Yến" nghĩa là con chim yến xinh đẹp mang đến những điều tốt lành
Minh Chuyên
24,091
Minh là sáng tỏ. Minh Chuyên có nghĩa là con người minh bạch, công chính, rõ ràng
Minh Hà
23,779
"Minh" là thông minh, sáng dạ. "Minh Hà" ý mong con sinh ra sẽ luôn thông minh, xinh đẹp, có những đức tính và phẩm chất tốt.
Minh Cảnh
22,305
Minh Cảnh mang ý chỉ một phong cảnh trong sáng, cái tên mong muốn con luôn hồn nhiên và tươi sáng
Minh Tâm
21,867
Tâm là trái tim, không chỉ vậy, "tâm" còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên "Minh Tâm" thường thể hiện mong muốn bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, con thông minh có phẩm chất tốt
Minh Tiến
20,718
Tiến tới ánh sáng bình minh một tương lai tốt đẹp
Minh Thái
18,271
Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. Tên "Minh Thái" thể hiện ước muốn về một cuộc đời tươi sáng của một người thông minh, hiểu biết, gặp nhiều may mắn, thuận lợi, niềm vui trong cuộc sống
Thanh Minh
16,275
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Thanh nghĩa là thanh cao, trong sạch. Thanh Minh nghĩa là con thông minh, tinh anh, sáng dạ & sống thanh cao
Minh Khôi
16,059
Minh Khôi chí người sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái