Tìm theo từ khóa "Min"

Minh Duy
104,826
“Minh” có nghĩa là sáng sủa, thông minh. Kết hợp với “Duy”, cái tên này có thể mang ý nghĩa người có trí tuệ sáng sủa và tài năng.

Minh Lan
104,611
- "Minh" thường có nghĩa là sáng, rõ ràng, thông minh. Từ này thường được sử dụng để chỉ những điều tích cực như trí tuệ, sự thông minh hoặc sự rõ ràng trong tư duy. - "Lan" thường được hiểu là hoa lan, một loài hoa đẹp, biểu trưng cho sự thanh tao, quý phái và tinh tế. Khi kết hợp lại, tên "Minh Lan" có thể mang ý nghĩa là "người thông minh và thanh tao", hoặc "sáng sủa như hoa lan".

Minh Châu
104,522
"Minh" là thông minh, sáng dạ. "Minh Châu" là cái tên mà bố mẹ mong con luôn thông minh, nhanh trí, toả sáng như những viên ngọc

Thảo Minh
104,148
"Thảo": hiếu thảo,tốt bụng, đối xử tốt với những người đã sinh ra mình và những người xung quanh, biết ăn ở phải đạo "Minh" : sáng, thông minh, sáng suốt, trong sạch. "Thảo Minh" nghĩa là thông minh và hiếu thảo, là những điều mà cha mẹ luôn kỳ vọng ở con cái.

Minh Thy
103,960
- "Minh" thường mang ý nghĩa là sáng suốt, thông minh, minh bạch. Nó thể hiện sự sáng sủa, rõ ràng, hoặc có thể ám chỉ một người thông minh, có trí tuệ. - "Thy" là một từ ít phổ biến hơn trong tiếng Việt, thường được hiểu là thơ, thi ca, hoặc có thể mang ý nghĩa nhẹ nhàng, thanh thoát.

Vũ Minh
103,626
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Vũ là uy lực, mạnh mẽ. Vũ Minh nghĩa là con thông minh, sáng dạ & mạnh mẽ đầy uy lực. Tên này dành cho người con trai

Minh Nhựt
103,487

Minh Lý
103,066
Lý là hoa thiên lý, đẹp mộc mạc chân phương hay còn có nghĩa là lẽ phải. Minh là thông minh, sáng dạ, như ánh bình minh chiếu rạng mang lại 1 ngày mới tốt đẹp. Minh Lý có nghĩa con thông minh, tài trí, sáng dạ như ánh bình minh ngày mới và biết lý lẽ, sống theo lẽ phải, công bằng

Tuệ Minh
102,745
Tuệ Minh: trí tuệ, thông minh, minh mẫn.

Minh Bon
102,197

Tìm thêm tên

hoặc