Tìm theo từ khóa "Đào"

Hoa Đào
65,564
Với ý nghĩa đem lại sự may mắn, bình yên và hy vọng năm mới tràn đầy hạnh phúc. Không những thế nó còn có ý nghĩa thiêng liêng hơn cả, đó là thể hiện sự gắn bó đoàn kết giữa các thành viên trong gia đình. Bên cạnh đó, Đào còn tượng trưng cho sự phát triển thịnh vượng.

Đào An
61,669
Đào: trái đào, hoa đào, loại hoa của ngày tết, âm thanh của tiếng sóng vỗ. Tên An mang ý nghĩa ổn định, yên ổn, không gặp nhiều khó khăn và trở ngại trong cuộc sống. Khi đặt con tên An, bố mẹ luôn mong muốn con có tinh thần thoải mái, thành đạt, mọi việc hanh thông, số mệnh may mắn, tránh được mọi tai ương và luôn có sự bình lặng khi cần thiết.

Thảo Đào
61,627
- "Thảo" thường được hiểu là cỏ, thể hiện sự mềm mại, nhẹ nhàng, gần gũi với thiên nhiên. Nó cũng có thể biểu trưng cho sự khiêm nhường, giản dị và sự sống. - "Đào" có thể liên quan đến hoa đào, một biểu tượng của mùa xuân, sự tươi mới, và thường được liên kết với sự may mắn, hạnh phúc trong văn hóa Việt Nam. Khi kết hợp lại, "Thảo Đào" có thể mang ý nghĩa là một người con gái dịu dàng, thanh thoát, và tràn đầy sức sống, như cỏ và hoa đào trong mùa xuân.

Đào Hiền
60,701
1. Đào: Trong tiếng Việt, "Đào" có thể liên quan đến cây đào, một loại cây có hoa đẹp và trái ngon. Cây đào thường tượng trưng cho sự may mắn, hạnh phúc và sự tươi mới. Ngoài ra, "Đào" cũng có thể là một họ phổ biến trong văn hóa Việt Nam. 2. Hiền: Từ "Hiền" thường được dùng để chỉ những người có tính cách hiền lành, dịu dàng, và tốt bụng. Nó mang ý nghĩa tích cực, thể hiện sự nhân hậu và thanh tao. Khi kết hợp lại, tên "Đào Hiền" có thể hiểu là "cô gái hiền lành như cây đào", mang ý nghĩa về một người phụ nữ dịu dàng, đáng yêu, và có phẩm hạnh tốt đẹp

Đào Hường
60,552
1. Ý nghĩa của từng phần: - Đào: Trong tiếng Việt, "Đào" thường liên quan đến hoa đào, một biểu tượng của mùa xuân, sự tươi mới và may mắn. Ngoài ra, "Đào" cũng có thể liên quan đến cây đào, trái đào, tượng trưng cho sự ngọt ngào và thanh khiết. - Hường: Từ "Hường" thường được hiểu là màu hồng, một màu sắc tượng trưng cho tình yêu, sự nhẹ nhàng và nữ tính. Nó cũng có thể mang ý nghĩa của sự dịu dàng, thùy mị. 2. Ý nghĩa tổng thể: Khi kết hợp lại, tên "Đào Hường" có thể được hiểu là một người phụ nữ dịu dàng, tươi mới, và tràn đầy sức sống, mang lại cảm giác ấm áp và yêu thương. Tên này có thể gợi lên hình ảnh của một cô gái trẻ trung, xinh đẹp và có tâm hồn nhạy cảm.

Hồng Đào
60,409
Tên đệm Hồng Theo nghĩa gốc Hán, "Hồng" là ý chỉ màu đỏ , mà màu đỏ vốn thể hiện cho niềm vui, sự may mắn, cát tường. Theo thói quen đặt đệm của người Việt, đệm Hồng thường được đặt cho con gái vì đây còn là đệm một loại hoa xinh đẹp luôn ngời sắc hương. Vì vậy, đệm Hồng luôn gợi sự tươi vui, xinh đẹp, là hình ảnh giàu sức sống. Tên chính Đào trái đào, hoa đào, loại hoa của ngày tết, âm thanh của tiếng sóng vỗ.

Đào Lam
57,446

Diệp Đào
55,813
- Diệp: trong tiếng Việt có nghĩa là "lá", thường liên quan đến thiên nhiên, sự sống, và sự tươi mới. Tên này có thể biểu thị cho sự nhẹ nhàng, thanh thoát và sự kết nối với thiên nhiên. - Đào: có nghĩa là "hoa đào", một loại hoa thường nở vào mùa xuân, biểu trưng cho sự sinh sôi nảy nở, sự tươi vui và hạnh phúc. Hoa đào cũng thường được liên kết với Tết Nguyên Đán ở Việt Nam, biểu thị cho sự khởi đầu mới và may mắn. Khi kết hợp lại, "Diệp Đào" có thể hiểu là "lá hoa đào", tượng trưng cho sự tươi mới, sức sống và những điều tốt đẹp trong cuộc sống. Tên này có thể mang ý nghĩa về sự thanh khiết, dịu dàng và sự phát triển, đồng thời cũng thể hiện sự kết nối với thiên nhiên và mùa xuân.

Bích Đào
55,611
Bích là ngọc, còn Đào là hoa. Bích Đào thể hiện con xinh đẹp, mang may mắn & tươi vui đến như loài hoa đào & quý báu, cao sang như hòn ngọc bích.

Anh Đào
54,876
Hoa anh đào mang sắc xuân tươi trẻ.

Tìm thêm tên

hoặc