Tìm theo từ khóa "Ng"

Nòng Nọc
89,357
"Nòng Nọc" thường được biết đến như là tên gọi của ấu trùng ếch, có thể ám chỉ đến sự trẻ trung, ngây thơ hoặc sự chuyển mình từ giai đoạn này sang giai đoạn khác trong cuộc sống. "Nòng Nọc" có thể thể hiện tính cách vui tươi, năng động hoặc có thể là một cách gọi thân mật giữa bạn bè. Biệt danh này cũng có thể được dùng để chỉ một người có tính cách dễ thương, hồn nhiên.

Nga Nga
89,341
1. Trong văn hóa Việt Nam: "Nga" là một tên phổ biến cho nữ giới, thường mang ý nghĩa thanh tao, nhẹ nhàng và duyên dáng. Tên "Nga Nga" có thể là một cách gọi thân mật hoặc nhấn mạnh sự dịu dàng, đáng yêu của người mang tên này. 2. Trong văn hóa Nga: "Nga" có thể liên quan đến nước Nga hoặc người Nga. Tuy nhiên, "Nga Nga" không có ý nghĩa đặc biệt trong tiếng Nga và có thể chỉ là một cách lặp lại tên để tạo sự dễ thương hoặc nhấn mạnh. 3. Trong ngữ cảnh khác: Tên "Nga Nga" có thể chỉ đơn giản là một cái tên được chọn vì âm điệu hoặc vì lý do cá nhân mà không mang ý nghĩa cụ thể nào.

Thi Hông
89,310
"Thi" có thể hiểu là "thơ" hoặc "thơ ca", thể hiện sự nhẹ nhàng, thanh thoát. Còn "Hồng" thường có nghĩa là "màu hồng" hoặc "hoa hồng", biểu trưng cho vẻ đẹp, sự tươi tắn và tình yêu. Khi kết hợp lại, "Thi Hồng" có thể được hiểu là "cô gái xinh đẹp như hoa hồng" hoặc "người có tâm hồn thơ mộng, dịu dàng". Tên này không chỉ mang ý nghĩa về vẻ đẹp bên ngoài mà còn gợi lên sự tinh tế và nhạy cảm trong tâm hồn.

Nguyệt Thảo
89,275
- Nguyệt có nghĩa là "trăng", tượng trưng cho vẻ đẹp, sự dịu dàng, thanh thoát và ánh sáng. Trăng thường được liên tưởng đến sự lãng mạn và những điều huyền bí. - Thảo có nghĩa là "cỏ", biểu trưng cho sự tươi mới, sức sống, và sự gần gũi với thiên nhiên. Cỏ cũng có thể biểu thị cho sự giản dị, khiêm nhường nhưng cũng rất mạnh mẽ. Khi kết hợp lại, "Nguyệt Thảo" có thể hiểu là "cỏ dưới ánh trăng", gợi lên hình ảnh một cảnh đẹp thơ mộng, thanh bình, và đầy chất thơ. Tên này có thể được dùng để thể hiện sự dịu dàng, thanh thoát và gần gũi với thiên nhiên của một người.

Dong Nghi
89,262
- "Đông" có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh, nhưng thường thì nó có thể được hiểu là "phía đông" hoặc "mùa đông". Trong một số trường hợp, "Đông" cũng có thể biểu thị sự đầy đủ, phong phú. - "Nghi" thường mang ý nghĩa về sự trang nghiêm, đoan trang, hoặc có thể chỉ sự chuẩn mực, đúng đắn.

Bá Thắng
89,238
1. Bá: Trong tiếng Việt, "Bá" thường mang nghĩa là "vĩ đại", "quý tộc" hoặc "mạnh mẽ". Từ này có thể được sử dụng để chỉ những người có địa vị cao trong xã hội hoặc có phẩm chất xuất sắc. 2. Thắng: Từ "Thắng" thường có nghĩa là "thắng lợi", "chiến thắng" hoặc "thành công". Nó biểu thị sự thành công trong một lĩnh vực nào đó hoặc khả năng vượt qua khó khăn. Khi kết hợp lại, tên "Bá Thắng" có thể được hiểu là "người có phẩm chất vĩ đại và đạt được nhiều thành công" hoặc "người mạnh mẽ và luôn chiến thắng".

Mai Phương
89,233
"Mai" là tên một loài hoa đẹp nở nào đầu mùa xuân- mùa tràn trề ước mơ và hy vọng. Chữ "Phương" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hương thơm. "Mai Phương" dùng để nói hương thơm của hoa mai. Tên "Phương Mai" gợi đến hình ảnh người con gái thùy mị, yêu kiều, xinh đẹp như hoa mai

Ngọc Tuyền
89,189
Theo nghĩa Hán - Việt, "Ngọc Tuyền" có nghĩa là suối ngọc. Tên "Ngọc Tuyền" dùng để chỉ những người con gái xinh đẹp, dịu dàng, tinh thần thư thái, thanh cao, tâm trong sáng như dòng suối ngọc.

Ngọc Thuận
89,187
Con là viên ngọc sáng, ngoan ngoãn, nghe lời, hiếu thuận với cha mẹ

Trí Thắng
89,110
"Trí" trong trí thức, trí tuệ. Trí Thắng nghĩa là mong con sau này có trí thức, công danh thành công, chiến thắng là niềm tự hào của gia đình

Tìm thêm tên

hoặc