Tìm theo từ khóa "Huệ"

Huệ Bibo
53,588
1. Huệ: Trong tiếng Việt, "Huệ" thường được dùng để chỉ những người phụ nữ dịu dàng, thanh lịch. Tên "Huệ" cũng có thể liên quan đến hoa huệ, biểu tượng của sự tinh khiết và thanh tao. 2. Bibo: Đây có thể là một biệt danh đáng yêu hoặc dễ thương. Từ này không có nghĩa cụ thể trong tiếng Việt, nhưng có thể được hiểu là một cách gọi thân mật, thể hiện sự gần gũi hoặc tình cảm.

Huế
51,168

Bích Huệ
45,358
"Bích" là ngọc bích, chỉ sự quý giá. Cái tên "Bích Huệ" bố mẹ coi con là viên ngọc quý của ba mẹ, mong con lớn lên luôn xinh đẹp, rạng ngời.

Minh Huệ
32,768
"Minh" là thông minh, sáng dạ. "Minh Huệ" là cái tên mà bố mẹ mong con luôn thông minh, hiểu biết, xinh đẹp rạng ngời, là niềm tự hào vô bờ bến của ba mẹ.

Hồng Khuê
32,335
Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

Ngọc Khuê
24,916
Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết, đặt tên Ngọc Khuê mong con luôn trong sáng, thuần khiết như viên ngọc này

Huệ Hương
21,719
"Huệ" là một loài hoa đẹp. Cái tên "Huệ Hương" có ý nghĩa là mong con luôn xinh đẹp rạng ngời, toả sáng rạng rỡ, con là niềm tự hào của ba mẹ

Mỹ Huệ
15,371
"Mỹ" là mỹ miều, là cái đẹp hoàn mỹ. Đặt tên "Mỹ Huệ" bố mẹ mong con có vẻ đẹp hoàn mỹ, luôn xinh đẹp, dịu dàng, hiền lành.

Tìm thêm tên

hoặc