Tìm theo từ khóa
"N"

Ðình Phú
29,597
"Đình" nghĩa là cột đình, vững chãi, chắc chắn. Tên Đình Phú nghĩa là mong con vững chãi, mạnh mẽ, thông minh, có một cuộc sống giàu sang
Minh Trung
29,574
Theo nghĩa Hán - Việt, "Minh" có nghĩa là thông minh, hiểu biết, sáng suốt, "Trung" có nghĩa là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Tên "Minh Trung" dùng để nói đến người tài giỏi, có phẩm chất trung thành, có tài có đức, làm được những việc lớn và thành đạt
Ðức Quảng
29,567
"Đức" nghĩa là đức độ. Tên Đức Quảng mong con là người có đức, có tài, tương lai sự nghiệp rộng mở sẽ đến với con
Thảo Linh
29,499
"Thảo" là cỏ & "Linh" là may mắn, linh thiêng. "Thảo Linh" có nghĩa là một cái tên luôn mang đến may mắn như sự che chở của cha mẹ dành cho con cái
Minh Phượng
29,355
"Minh" là sáng tỏ. "Minh Phượng" là từ tả phong thái chim phượng, ngụ ý con sẽ là người phước phận tràn đầy, cuộc sống cao sang quý phái
Hồng Thủy
29,222
Tên "Hồng Thuỷ" dùng để miêu tả những cô gái thanh tú, lanh lợi, sung sướng sau này
Bình Quân
29,173
"Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. "Quân" mang ý chỉ bản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, "Quân" còn chỉ là vua, là người đứng đầu điều hành đất nước. Vì vậy, tên "Bình Quân" thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa. Đây là tên dùng để đặt cho con trai ngụ ý sau này con sẽ làm nên nghiệp lớn như bậc quân vương bình trị đất nước
Dạ Hương
29,155
"Dạ" là một loại cỏ, ý chị hương thơm. Cái tên "Dạ Hương" có ý nghĩa là ý muốn con có sự tinh tế, hoàn hảo, hấp dẫn trong mắt mọi người.
Hành Phi
29,123
Món hành phi không thể thiếu trong mỗi món ăn, đặt tên con với nickname Hành Phi mong con trở thành người quan trọng, có địa vị cao
Minh Hương
29,094
"Minh" là thông minh, sáng dạ. Cái tên "Minh Hương" ý mong con sinh ra thông minh, xinh đẹp, nhanh nhạy.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái