Tìm theo từ khóa "Công"

Công Đức
59,855
Tên "Công Đức" trong văn hóa Việt Nam mang ý nghĩa sâu sắc và tích cực. "Công" thường được hiểu là công lao, công việc hay sự đóng góp, trong khi "Đức" thường chỉ đức hạnh, phẩm chất tốt đẹp, hay lòng tốt. Khi kết hợp lại, "Công Đức" có thể hiểu là những đóng góp tốt đẹp, những hành động thiện lành, hoặc những công lao có giá trị về mặt đạo đức. Tên này thường được đặt với hy vọng người mang tên sẽ sống một cuộc đời có ích, đóng góp tích cực cho xã hội và được mọi người kính trọng.

Công Minh
57,917
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Công nghĩa là công bằng, chính trực, không thiên vị. Công Minh nghĩa là con thông minh, sáng dạ & sống chính trực, công bằng.

Công Chúa
55,767

Công Sinh
54,107
"Công" nghĩa là công minh, chính trực, làm đúng lẽ phải. Công Sinh nghĩa mong con luôn công minh, giỏi giang, là người có học thức, hiểu biết

Công Sơn
48,608
"Công" nghĩa là công ơn, "Sơn" nghĩa là núi. Tên Công Sơn mong con vững chãi như núi luôn nhớ ơn công cha nghĩa mẹ

Công Thành
47,291
Mong con luôn đạt được mục đích, những điều con mong muốn

Công Ân
42,044
Chữ "Công" theo nghĩa Hán Việt ý chỉ công bằng và chính trực, không nghiêng về bên nào. "Ân" theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ một trạng thái tình cảm đẹp đẽ của con người, "Ân" còn có nghĩa là sự chu đáo, tỉ mỉ hay còn thể hiện sự mang ơn sâu sắc tha thiết. Vì vậy, tên "Công Ân" mong muốn con sau này sẽ là người ngay thẳng, công bình mà vô tư, những người sống biết yêu thương, luôn ghi khắc sự giúp đỡ chân tình mà người khác dành cho mình

Công Hậu
34,674
"Công" nghĩa là công minh, "Hậu" trong phúc hậu, hiền hậu, nhân hậu. Tên Công Hậu mong con sau sẽ công minh, nhân hậu, tốt bụng

Công Giang
25,353
Mong con luôn sống lạc quan và đạt được ước mơ của mình

Công Tráng
24,723
"Công" là của chung. "Công Tráng" là người hành sự vì cái chung, nỗ lực vì trách nhiệm cộng đồng

Tìm thêm tên

hoặc