Tìm theo từ khóa
"Ú"

Ngân Huyền
53,878
Ngân Huyền: Mang hình ảnh của sự huyền bí, thông minh, sang trọng.
Xuân Ngọc
53,854
Tên Ngọc thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, trong trắng, thuần khiết. Xuân Ngọc nghĩa là con xinh xắn như viên ngọc của mùa xuân
Như Hảo
53,836
Mong muốn con sẽ trở thành người tài giỏi, khéo léo.
Minh Huy
53,799
Tên Minh Huy mong con lớn lên thông minh, rạng rỡ giỏi giang trong mọi thứ
Quốc Hạnh
53,784
"Quốc" là đất nước, là quốc gia, dân tộc, mang ý nghĩa to lớn, nhằm gửi gắm những điều cao cả, lớn lao, Theo Hán - Việt, tên "Hạnh" là đức hạnh, là hạnh phúc, may mắn, là phúc lộc, là phước lành. Tên Quốc Hạnh mong con luôn hạnh phúc, may mắn làm nên nghiệp lớn sau này
Nguyên Đăng
53,781
Nguyên Đăng: Từ Nguyên mang ý nghĩa chỉ vùng thảo nguyên bao la yên lành và cũng có ý nghĩa là nguồn cội. Với cái tên Nguyên Đăng, cha mẹ mong rằng con đường con đi sẽ thênh thang và rộng mở giống như thảo nguyên bao la
Nạc Nuộc
53,764
Tên "Nạc Nuộc" có thể được hiểu là sự kết hợp giữa những phẩm chất tốt đẹp, tinh túy của cá nhân ("nạc") với sự gắn kết, liên hệ với gia đình và nguồn cội ("nuộc"). Nó có thể thể hiện mong muốn con người vừa có những giá trị bản thân đáng quý, vừa biết trân trọng và duy trì mối liên hệ với gia đình, cộng đồng, và truyền thống. Tên này mang một ý nghĩa sâu sắc về sự hài hòa giữa cá nhân và tập thể, giữa hiện tại và quá khứ.
Củ Cải
53,762
Bố mẹ mong con trai yêu sinh ra với vẻ ngoài trắng trẻo, dễ thương và hay ăn chóng lớn
Hà Huệ
53,742
- "Hà" thường có nghĩa là "sông" hoặc "dòng nước", biểu thị sự mát mẻ, trong lành và gợi lên hình ảnh của thiên nhiên. - "Huệ" thường được hiểu là "hoa huệ", một loại hoa đẹp, biểu tượng cho sự thanh khiết, tinh khiết và cao quý.
Tuân
53,742
Nghĩa Hán Việt là chân thật, thể hiện thái độ trân trọng, chân thành tích cực, con người thấu đạt trước sau, hỗ trợ người khác.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái